Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 985 | Tản mạn dọc đường | Nguyễn Xuân Sang | 13 x 19 | 2012 |
| 986 | Hoa tường vi vẫn nở | Nguyễn Văn Lạc | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 987 | Trăng và súng | Ngô Vĩnh Bình | 13 x 19 | 2012 |
| 988 | Câu lạc bộ chiến sĩ | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2012 |
| 989 | Tìm chồng cho mẹ | Hoàng Dự | 13 x 19 | 2012 |
| 990 | Hoa biển | Nguyễn Xuân Thủy | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 991 | Những đứa con của Mường | Bùi Xuân Phong | 13 x 19 | 2012 |
| 992 | Tinh khôi | Chi Phan | 13 x 19 | 2012 |
| 993 | Trổ bông | Phạm Thị Ngọc Thanh | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 994 | Bác Hồ với thương binh, liệt sĩ | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 995 | Hồng nhan phiêu dạt | Triện Hiệp | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 996 | Biển thương | Nguyễn Thị Thu Sương | 13 x 19 | 2012 |
| 997 | Mặt trận phía sau | Nguyễn Thế Duyên | 13 x 19 | 2012 |
| 998 | Xương rồng trên cát | Ánh Tuyết | 13 x 19 | 2012 |
| 999 | Nhà trai | Nguyễn Hùng Sơn | 13 x 19 | 2012 |
| 1.000 | Hữu hạn | Hữu Tiến | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.001 | Bến quê | Nguyễn Trọng Hoàn | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.002 | Nghiệp biển | Nguyễn Ngọc Phú | 13 x 19 | 2012 |
| 1.003 | Những quãng đời – tập 2 | Minh Sơn | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.004 | Đất mặn | Nguyễn Xuân Đỉnh | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.005 | Nắng cuối đông | Đoàn Ngọc Minh | 13 x 19 | 2012 |
| 1.006 | Tiếng lòng | Lê Chiêu Cường | 2012 | |
| 1.007 | Tầm vóc mặt cực tiểu | Vũ Hoàng Lâm | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.008 | Cơm vua | Đỗ Việt Nghiệm | 14,5 x 20,5 | 2012 |