Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 937 | Trên đỉnh núi Phượng Hoàng | Triều Ân | 14,5 x 20,5 | 2013 |
| 938 | Vô danh trận mạc | Nguyễn Văn Thọ | 14,5 x 20,5 | 2013 |
| 939 | Bông dẻ đẫm sương | Chu Thị Minh Huệ | 13 x 19 | 2013 |
| 940 | Biển khóc | Lê Mạnh Thường | 13 x 19 | 2013 |
| 941 | Trăng sắc lính | Lão Chu | 14,5 x 20,5 | 2013 |
| 942 | Lời khuya | Ngyễn Viết Mão | 14,5 x 20,5 | 2013 |
| 943 | Không chỉ viết như đã viết | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2013 |
| 944 | Người về bến lẻ | Vũ Xuân Độ | 13 x 19 | 2013 |
| 945 | Vầng trăng và mặt trời | Nguyễn Văn Học | 13 x 19 | 2013 |
| 946 | Trường ca sông Mã | Nguyễn Ngọc Sính | 14,5 x 20,5 | 2013 |
| 947 | Những kỷ niệm đời tôi | Nguyễn Mạnh Đẩu | 14,5 x 20,5 | 2013 |
| 948 | Nắng Nghi Sơn | Lê Đình Cánh | 14,5 x 20,5 | 2013 |
| 949 | Đối thoại Tướng và Lính | Nguyễn Đình Tú | 14,5 x 20,5 | 2013 |
| 950 | Khúc anh hùng ca Ngã ba Đồng Lộc | 14,5 x 20,5 | 2013 | |
| 951 | Thời gian và ký ức | Trần Tiệu | 14,5 x 20,5 | 2013 |
| 952 | Chuyện tình người lính biển | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2013 |
| 953 | Lối rẽ khiêm nhường | Võ Thị Xuân Hà | 14,5 x 20,5 | 2013 |
| 954 | Nguyễn Anh Nông đi từ miền lá cỏ | TS. Đỗ Thị Thu Huyền | 14,5 x 20,5 | 2013 |
| 955 | Người châu thổ | Nguyễn Anh Dũng | 13 x 19 | 2013 |
| 956 | 48 mùa xuân huyền thoại | Nguyễn Tiến Hải | 14,5 x 20,5 | 2013 |
| 957 | Thời đàm | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2013 |
| 958 | Gom nhặt mùa sau | Lâm Hoàn | 2013 | |
| 959 | Người sau chân sóng | Lê Thị Mây | 13 x 19 | 2013 |
| 960 | Thời quân ngũ những kỷ niệm sâu sắc | Thời quân ngũ những kỷ niệm khó quên | 14,5 x 20,5 | 2013 |