| 3.481 |
Lòng người dân địch hậu (Nxb Quân đội nhân dân) |
Lê Phong - Từ Bích Hoàng |
|
1952 |
| 3.482 |
Gương chiến đấu anh dũng và tinh thần quốc tế cao cả của chí nguyện quân Trung Hoa (Nxb Quân đội nhân dân) |
|
13x19 |
1953 |
| 3.483 |
Bài thơ dâng Bác (Tập thơ) |
Thanh Văn |
13x19 |
1954 |
| 3.484 |
Tình quân dân (Ban Tuyên huấn Phòng Chính trị Bộ Tư lệnh Liên khu 5 xuất bản) |
|
13x18 |
1954 |
| 3.485 |
Ngày Quốc khánh 2-9 (Nxb Quân đội nhân dân) |
|
|
1955 |
| 3.486 |
Tuyển tập kịch ngắn chọn lọc |
|
14,5 x 20,5 |
1947 |
| 3.487 |
Xổng cũi (Nxb Vệ quốc quân) |
Nguyễn Công Hoan |
13x19 |
1947 |
| 3.488 |
Đợi giờ chết (Nxb Vệ quốc quân) |
Thôi Hữu |
12x17 |
1949 |
| 3.489 |
Các xạ (Nxb Quân du kích) |
Nguyễn Địch Thứ |
11x16 |
1949 |
| 3.490 |
Khu rừng kháng chiến (Nxb Vệ quốc quân) |
Văn Hồng |
|
1949 |
| 3.491 |
Quân pháp thi ca (Tòa án binh Liên khu 1 xuất bản) |
Bích Hạnh Chi |
14x20 |
1949 |
| 3.492 |
Bộ đội và lệnh tổng động viên (Nam Bộ – Bộ tư lệnh – Phòng Chính trị xuất bản) |
|
10x15 |
1949 |
| 3.493 |
Ca nhớ thương binh (Ca dao) (Phòng Chính trị Quân khu 10 xuất bản) |
Chiến Bồng |
12x17 |
1949 |
| 3.494 |
Vệ quốc quân ngâm (Nxb Vệ quốc quân) |
|
11x16 |
1948 |
| 3.495 |
Chuyện địch vận (Dân quân Liên khu 3 xuất bản) |
Long và Tuất |
10x15 |
1949 |
| 3.496 |
Vệ quốc quân viết (Nxb Vệ quốc quân) |
|
|
1948 |
| 3.497 |
Tập thơ của người lính (Phòng Chính trị Bộ tư lệnh Liên khu 5 xuất bản) |
Lưu Trùng Dương |
|
1949 |
| 3.498 |
Lính giả hiệu (Kịch) (Phòng Chính trị Trung đoàn 308 xuất bản) |
Minh Bắc |
|
1948 |
| 3.499 |
Bài thơ Nam Bộ (Phòng Chính trị Khu 8 xuất bản) |
Lưu Quí Kỳ |
17x25 |
1949 |
| 3.500 |
Hầm bí mật (Nxb Quân du kích) |
|
11x16 |
1949 |
| 3.501 |
Một ngày của anh Cà Văn Cáu (Truyện) (Tổ văn nghệ trung đoàn) |
|
13x19 |
1949 |
| 3.502 |
Anh một dao bầu (Truyện dân quân) (Nxb Quân du kích) |
Hoàng Công Khanh |
11x16 |
1949 |
| 3.503 |
Trúc thành (Bộ Quốc phòng – Công binh cục xuất bản) |
|
12x17 |
1949 |
| 3.504 |
Con chim (Nhạc kịch) (Nxb Vệ quốc quân) |
Đỗ Nhuận |
13x19 |
1949 |