Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3.313 | Chiến sĩ đường 5 | 13x19 | 1964 | |
| 3.314 | Gạo địch hậu | 13x19 | 1961 | |
| 3.315 | Cửa gió | 13x19 | 1962 | |
| 3.316 | Người lạ mặt (Kịch) | Đào Hồng Cẩm | 13x19 | 1963 |
| 3.317 | Giữ cờ | 13x19 | 1964 | |
| 3.318 | Loại vũ khí đầu tiên | 13x19 | 1964 | |
| 3.319 | Người khẩu đội trưởng mới | 13x19 | 1961 | |
| 3.320 | Đồng đội | Hữu Mai | 13x19 | 1962 |
| 3.321 | Câu chuyện đầu xuân (Kịch) | Hải Hồ | 13x19 | 1963 |
| 3.322 | Người đồng chí thân yêu | 13x19 | 1964 | |
| 3.323 | Những trận chiến đấu vỡ lòng | 13x19 | 1964 | |
| 3.324 | Đêm báo động | 13x19 | 1961 | |
| 3.325 | Trên mảnh đất này | Hoàng Văn Bổn | 13x19 | 1962 |
| 3.326 | Hướng dẫn bộ đội hát | Trần Quốc Viễn | 13x19 | 1963 |
| 3.327 | Hoan hô chiến sĩ Điện Biên | 13x19 | 1964 | |
| 3.328 | Lớn lên với Điện Biên | Phan Văn Tùng (Văn Phan ghi) | 13x19 | 1964 |
| 3.329 | Mẹ nuôi | 13x19 | 1961 | |
| 3.330 | Nắng giữa đồng | Văn Dân | 13x19 | 1962 |
| 3.331 | 14 bài hát quy định (Lưu hành trong quân đội) | 13x19 | 1963 | |
| 3.332 | Cây chông tre (Tập bài hát) | 13x19 | 1964 | |
| 3.333 | Giữ đường độc đạo | 13x19 | 1964 | |
| 3.334 | Miền Nam bất khuất | Nhuận Vũ | 13x19 | 1961 |
| 3.335 | Một mạng người | Đào Hồng Cẩm - Nguyễn Phiên | 13x19 | 1962 |
| 3.336 | Hành khúc đoàn Chiến Thắng (Nhạc) | 13x19 | 1963 |