Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3.217 | Đánh trong lòng địch | Thanh Giang | 9x13 | 1967 |
| 3.218 | Mở luồng | Dân Hồng | 13x19 | 1968 |
| 3.219 | Ước mơ của đất | Nguyễn Thi | 9,5x14,5 | 1970 |
| 3.220 | – Chiến thắng đầu xuân | 13x19 | 1965 | |
| 3.221 | – 8 bài hát chống Mỹ | 13x19 | 1965 | |
| 3.222 | – Voi xung kích | 13x19 | 1966 | |
| 3.223 | Xã chiến đấu Hưng Đạo | Trần Dư - Văn Nhĩ | 13x19 | 1967 |
| 3.224 | – Đường Trường Sơn | Dân Hồng | 13x19 | 1969 |
| 3.225 | Ở xã Trung Nghĩa | Nguyễn Thi | 9,5x12,5 | 1970 |
| 3.226 | – Người con gái Bến Tre (Truyện anh hùng Tạ Thị Kiều) | Phan Thị Như Băng | 9x13 | 1965 |
| 3.227 | – Niềm vinh dự đầu tiên | Trung Kỳ - Trần Công Tấn - Cao Hùng | 13x19 | 1965 |
| 3.228 | – Lẽ sống | 10x13 | 1966 | |
| 3.229 | Nguyễn Viết Xuân sống mãi | 13x19 | 1967 | |
| 3.230 | – Mặt trận kêu gọi (Truyện anh hùng lái xe Trần Minh Khâm) | Xuân Thiều | 13x19 | 1969 |
| 3.231 | Ra đảo | Nguyễn Khải | 13x19 | 1970 |
| 3.232 | – Còn giặc còn đánh | Lâm Phương | 9x13 | 1965 |
| 3.233 | – Rừng Xà Nu | Chim Trắng - Lê Đào Hoàng - Nguyễn Minh Khoa | 10,5x15 | 1965 |
| 3.234 | – Đường dài là quê hương | 9x13 | 1966 | |
| 3.235 | Đi đầu diệt Mỹ | 13x19 | 1967 | |
| 3.236 | – Uống nước nhớ nguồn. Tập 1 | 13x19 | 1969 | |
| 3.237 | Mầm sống | Triệu Bôn | 9,5x14,5 | 1970 |
| 3.238 | – Rừng núi diệt thù | Đinh Phong | 9x13 | 1965 |
| 3.239 | – Liên khu 5 bất khuất | Thành Nghĩa | 13x19 | 1966 |
| 3.240 | Tuổi trẻ chiến đấu | 13x19 | 1967 |