Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3.169 | – Con suối mặt gương | Xuân Sách | 13x19 | 1974 |
| 3.170 | – Con suối mặt gương | Xuân Sách | 13x19 | 1975 |
| 3.171 | – Vào Sài Gòn | Nguyễn Khải | 13x19 | 1976 |
| 3.172 | – Ở xã Trung Nghĩa | Nguyễn Thi | 13x19 | 1977 |
| 3.173 | – Cội nguồn niềm vui | 13x19 | 1977 | |
| 3.174 | – Bến quê | Cao Tiến Lê | 13x19 | 1978 |
| 3.175 | – Đất trắng. Tập 1 | Nguyễn Trọng Oánh | 13x20 | 1979 |
| 3.176 | – Khoảng trời quê hương | Vương Trọng | 12x19 | 1979 |
| 3.177 | – Gương mặt tôi yêu | Nguyễn Trọng Tạo - Trần Nhương - Khuất Quang Thụy | 12x19 | 1980 |
| 3.178 | – Chúng tôi ở Cồn Cỏ | Hồ Phương | 13x19 | 1965 |
| 3.179 | – Hát mừng chiến thắng | 9x13 | 1966 | |
| 3.180 | Súng hát chiến công | 13x19 | 1967 | |
| 3.181 | Chiến sĩ Phu Cút | 13x19 | 1968 | |
| 3.182 | – Những tay lái giỏi | 13x19 | 1969 | |
| 3.183 | Vì nhân dân quên mình (Tập bài hát). Tập 3 | 15x19 | 1970 | |
| 3.184 | – Con đường vẻ vang | 13x19 | 1965 | |
| 3.185 | – Những lá thư từ thôn Bùi | Kiều Kim Trùy | 9x13 | 1966 |
| 3.186 | Chính loài cướp nước, chính quân giết người | 13x19 | 1967 | |
| 3.187 | Mũi nhọn | 9x13 | 1968 | |
| 3.188 | – Thơ bộ đội 1965 – 1969 | 13x19 | 1969 | |
| 3.189 | Tranh bộ đội | 13x19 | 1970 | |
| 3.190 | – Trung với Đảng hiếu với dân | Trần Hữu Tòng | 9x13 | 1965 |
| 3.191 | – Lớn lên với Điện Biên | Phan Văn Tùng (Văn Phan ghi) | 9x13 | 1966 |
| 3.192 | Chúng tôi ở Cồn Cỏ | Trần Đăng Khoa - Hồ Phương | 9x13 | 1967 |