Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.737 | – Hồi ức tuổi 20 | Lê Huy Quang | 13x19 | 1994 |
| 2.738 | – Chuyện chẳng ngờ | Nguyễn Cảnh Hưng | 13x19 | 1994 |
| 2.739 | – Nước mắt chàng khổng lồ | Thùy Dương | 13x19 | 1995 |
| 2.740 | – Giữ yên giấc ngủ của Người | 13x19 | 1995 | |
| 2.741 | – Gọi nhau qua vách núi | Thi Hoàng | 13x19 | 1995 |
| 2.742 | – Người miền Tây. Tập 2 | Hàn Thế Khương | 14,5x20,5 | 1996 |
| 2.743 | – Mảnh đất chiến khu xưa | Hà Đức Toàn | 13x19 | 1996 |
| 2.744 | – Tể tướng thời tao loạn | Ngô Văn Phú | 13x19 | 1991 |
| 2.745 | – Nữ tướng Việt Nam | Tạ Hữu Yên | 13x19 | 1991 |
| 2.746 | – Cuộc chiến vừa tàn | Đỗ Hoàng | 13x19 | 1992 |
| 2.747 | – Thoáng buồn đôi mắt | Hoàng Trúc Long | 13x19 | 1992 |
| 2.748 | – Thời gian | Mai Ngữ | 13x19 | 1993 |
| 2.749 | – Giã từ lời nói dối | Nguyễn Cảnh Hưng | 13x19 | 1993 |
| 2.750 | – Đồng khởi | Bích Thuận | 13x19 | 1994 |
| 2.751 | – Quê hương | Lê Minh | 13x19 | 1994 |
| 2.752 | – Nhớ lại một thời vui sống | 19x27 | 1994 | |
| 2.753 | – Tuyển tập nửa thế kỷ truyện ngắn về người lính. Tập 1 | 13x19 | 1995 | |
| 2.754 | – Hai người mẹ trẻ | Văn Việt | 13x19 | 1995 |
| 2.755 | – Hoa biển | 19x27 | 1995 | |
| 2.756 | – Người miền Tây. Tập 3 | Hàn Thế Khương | 14,5x20,5 | 1996 |
| 2.757 | – Bữa tiệc nhớ đời | Ngô Văn Phú | 13x19 | 1996 |
| 2.758 | – Tướng quân Lý Thường Kiệt | Giang Hà Vị - Tùng Sơn | 13x19 | 1991 |
| 2.759 | – Nàng tóc thơm | Hồng Vũ - Trương Hiếu | 19x27 | 1991 |
| 2.760 | – Tin đồn | Đặng Vương Hưng | 13x19 | 1992 |