Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.569 | – Vùng đất yêu thương | Phạm Hồng | 13x19 | 1994 |
| 2.570 | – Theo bước chân thần tốc | Nguyễn Trần Thiết | 13x19 | 1995 |
| 2.571 | – Cây số 42 | Dũng Hà | 13x19 | 1995 |
| 2.572 | – Bài ca bầu trời | Quân chủng Không quân | 19x27 | 1995 |
| 2.573 | – Bão táp thành đô. Tập 2 | Vũ Đức Nguyên | 13x19 | 1996 |
| 2.574 | – Đêm Trường Sơn nhớ Bác | Nguyễn Trung Thu | 13x19 | 1996 |
| 2.575 | – Hãy để tâm hồn thanh thản | Lương Hiền | 13x19 | 1991 |
| 2.576 | – Về thôi nàng Vọng Phu | Vương Trọng | 12x19 | 1991 |
| 2.577 | – Lịch sổ tay 1992 | 1991 | ||
| 2.578 | – Khoảng sáng không mất | Nguyễn Bảo | 13x19 | 1992 |
| 2.579 | – Sáng ấy mưa rơi | Thái Vượng | 13x19 | 1993 |
| 2.580 | – Ngày ấy không quên | 13x19 | 1993 | |
| 2.581 | – Đường thời đại. Tập 4 | Đặng Đình loan | 13x19 | 1994 |
| 2.582 | – Ngày và đêm | Bùi Công Minh | 13x19 | 1994 |
| 2.583 | – Văn phòng sáng tạo và tiếp nhận | Lê Thành Nghị | 13x19 | 1994 |
| 2.584 | – Tờ khai sinh | Trần Văn Sáng | 13x19 | 1995 |
| 2.585 | – Vợ chồng người hát rong | Thanh Phúc | 13x19 | 1995 |
| 2.586 | – Văn nghệ Lục quân | 13x19 | 1995 | |
| 2.587 | – Bão táp thành đô. Tập 3 | Vũ Đức Nguyên | 13x19 | 1996 |
| 2.588 | – Tuyển tập nửa thế kỷ thơ về người lính | 13x19 | 1996 | |
| 2.589 | – Im lặng | Gia Vi | 13x19 | 1991 |
| 2.590 | – Bác Hồ chúc tết | Nguyễn Phan Quang - Đinh Thu Xuân | 13x19 | 1991 |
| 2.591 | – Đường đời | Đặng Văn Nhưng | 13x19 | 1992 |
| 2.592 | – Một thời để nhớ | Nguyễn Trọng Tân | 13x19 | 1992 |