| 1.585 |
Sổ tay tham mưu phòng không (Mật) |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
1999 |
| 1.586 |
Quân đội anh hùng truyền thống vẻ vang |
Phạm Gia Đức - Lê Hải Triều |
13x19 |
2000 |
| 1.587 |
Tiêu chuẩn tiểu đoàn bộ binh trung đoàn bộ binh bộ binh cơ giới – huấn luyện giỏi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2000 |
| 1.588 |
– Tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật nghề bảo quản sửa chữa trang bị khí tài hoá học |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1996 |
| 1.589 |
– Hội người cao tuổi |
Hội Người cao tuổi |
13x19 |
1996 |
| 1.590 |
Tiếp tục đổi mới vì độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1997 |
| 1.591 |
Những văn bản chủ yếu về công tác giáo dục đào tạo trong các nhà trường |
Cục Nhà trường |
13x19 |
1997 |
| 1.592 |
Truyện những trận đánh hay, người đánh giỏi |
|
13x19 |
1998 |
| 1.593 |
Một số văn bản quy định về quản lý và chế độ chính sách trong XDCTCĐ |
Bộ Tư lệnh Công binh |
14,5x20,5 |
1998 |
| 1.594 |
Thanh niên với kỷ luật |
Ban Thanh niên Quân đội |
13x19 |
1999 |
| 1.595 |
Nuôi dưỡng giá trị văn hoá trong nhân cách người chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2000 |
| 1.596 |
Công tác kiểm tra trong Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam |
Uỷ ban kiểm tra |
14,5x20,5 |
2000 |
| 1.597 |
Đại hội thi đua quyết thắng Tổng cục Hậu cần 1999 |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2000 |
| 1.598 |
– Ký hiệu quân sự |
Cục Khoa học quân sự |
13x19 |
1991 |
| 1.599 |
– Hậu cần chiến dịch trong kháng chiến chống thực dân Pháp 1945 – 1954 |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
1994 |
| 1.600 |
– Văn kiện của Đảng, Nhà nước, Quân đội về giáo dục quốc phòng |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
1995 |
| 1.601 |
– Từ điển thuật ngữ tin học Anh – Pháp – Việt |
Cục Khoa học quân sự |
13x19 |
1991 |
| 1.602 |
– Nghị quyết về tiếp tục đổi mới công tác đào tạo cán bộ |
Đảng ủy Quân sự Trung ương |
13x19 |
1994 |
| 1.603 |
– Phân tích việc sử dụng không quân Mỹ trong học thuyết tác chiến không bộ trên chiến trường Việt Nam |
Quân chủng Không quân |
13x19 |
1995 |
| 1.604 |
– Y học quân sự. Tập 2 |
Cục Quân y |
19x27 |
1991 |
| 1.605 |
– Đặc trưng công nghệ vũ khí trang bị kỹ thuật các lực lượng vũ trang nhân dân qua các thời kỳ cách mạng |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
1994 |
| 1.606 |
– Một số đặc điểm tâm lý của phi công phản lực chiến đấu với vấn đề bảo đảm chất lượng an toàn bay |
Quân chủng Không quân |
13x19 |
1995 |
| 1.607 |
– Những trận đánh hay trên thế giới |
Nguyễn Văn Nhã - Nguyễn Văn Hùng |
13x19 |
1992 |
| 1.608 |
– Tổ chức hội đồng quân nhân trong Quân đội nhân dân Việt Nam |
Cục Tổ chức |
13x19 |
1994 |