| 1.465 |
– Tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật nghề sửa chữa xe máy công binh |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1996 |
| 1.466 |
– Kẻ thù nào cũng đánh thắng |
Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
13x19 |
1996 |
| 1.467 |
+ Chuyên đề một số vấn đề về chỉ đạo trên chiến trường Quân khu 5 trong kháng chiến chống Mỹ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
1997 |
| 1.468 |
Những mẩu chuyện cháy nổ đạn dược, nguyên nhân và các giải pháp |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
1997 |
| 1.469 |
Chủ tịch Hồ Chí Minh với công tác hậu cần quân đội |
Học viện Hậu cần |
19x27 |
1998 |
| 1.470 |
Các văn bản của Nhà nước về lực lượng cảnh sát biển Việt Nam |
Cục Chính trị. Quân chủng Hải quân |
13x19 |
1998 |
| 1.471 |
Tìm hiểu tư tưởng Hồ Chí minh về công tác biên phòng |
Bộ Tư lệnh Biên phòng. Cục Chính trị |
13x19 |
1999 |
| 1.472 |
Sổ tay tham mưu phòng không (Mật) |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
1999 |
| 1.473 |
Quân đội anh hùng truyền thống vẻ vang |
Phạm Gia Đức - Lê Hải Triều |
13x19 |
2000 |
| 1.474 |
Tiêu chuẩn tiểu đoàn bộ binh trung đoàn bộ binh bộ binh cơ giới – huấn luyện giỏi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2000 |
| 1.475 |
– Tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật nghề bảo quản sửa chữa trang bị khí tài hoá học |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1996 |
| 1.476 |
– Hội người cao tuổi |
Hội Người cao tuổi |
13x19 |
1996 |
| 1.477 |
Tiếp tục đổi mới vì độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1997 |
| 1.478 |
Những văn bản chủ yếu về công tác giáo dục đào tạo trong các nhà trường |
Cục Nhà trường |
13x19 |
1997 |
| 1.479 |
Truyện những trận đánh hay, người đánh giỏi |
|
13x19 |
1998 |
| 1.480 |
Một số văn bản quy định về quản lý và chế độ chính sách trong XDCTCĐ |
Bộ Tư lệnh Công binh |
14,5x20,5 |
1998 |
| 1.481 |
Thanh niên với kỷ luật |
Ban Thanh niên Quân đội |
13x19 |
1999 |
| 1.482 |
Nuôi dưỡng giá trị văn hoá trong nhân cách người chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2000 |
| 1.483 |
Công tác kiểm tra trong Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam |
Uỷ ban kiểm tra |
14,5x20,5 |
2000 |
| 1.484 |
Đại hội thi đua quyết thắng Tổng cục Hậu cần 1999 |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2000 |
| 1.485 |
– Tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật nghề sửa chữa xe tăng – thiết giáp |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1996 |
| 1.486 |
Hậu phương chiến tranh nhân dân Việt Nam |
Viện Lịch sử Quân sự |
13x19 |
1997 |
| 1.487 |
Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ về chính trị trong giai đoạn cách mạng mới |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1997 |
| 1.488 |
Bản thủy triều I |
Quân chủng Hải quân |
27x19 |
1997 |