| 1.393 |
Việt Nam – con đường cải cách |
Trung tâm báo chí nước ngoài - Bộ ngoại giao |
13x19 |
2001 |
| 1.394 |
Công trình nghiên cứu khoa học (1995 – 2000) (Tập 3) |
Bệnh viện 103 |
19x27 |
2001 |
| 1.395 |
Phụ nữ quân đội trong sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
Nguyễn Thị Ngọc Lân |
14,5x20,5 |
2001 |
| 1.396 |
Kỷ yếu công trình khoa học y học |
Bệnh viện Quân y 110 |
19x27 |
2001 |
| 1.397 |
Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ Quân đội nhân dân Việt nam Bộ tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh (Đoàn 969) |
Bộ Quốc phòng |
19x27 |
2001 |
| 1.398 |
Xây dựng sưu tập kiện vật về các loại máy bay mỹ bị bắn rơi ở miền Bắc Việt Nam (1964 – 1973) |
Bảo Tàng Quân đội |
13x19 |
2001 |
| 1.399 |
Điển hình tiên tiến Cựu chiến binh Việt Nam (Tập 4) |
Hội cựu chiến binh Việt Nam |
13x19 |
2001 |
| 1.400 |
Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ Quân đội nhân dân Việt Nam khối trường Sĩ quan Lục quân |
Bộ Quốc phòng |
19x27 |
2001 |
| 1.401 |
Bảng thuỷ triều vùng biển quần đảo Trường Sa và Cam Ranh (2001) |
Quân chủng Hải quân |
27x19 |
2001 |
| 1.402 |
Văn kiện Đại hội đại biểu đảng bộ cơ quan Tổng cục chính trị lần thứ XV |
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
2001 |
| 1.403 |
Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật hiện hành về quốc phòng (1954 – 2000) (Tập 1) |
Bộ Quốc phòng |
19x27 |
2001 |
| 1.404 |
Bảng thuỷ triều năm 2001 (Tập 1) |
Quân chủng Hải Quân |
27x19 |
2001 |
| 1.405 |
Đại hội thi đua quyết thắng toàn quân lần thứ VI (Kỷ yếu) |
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
2001 |
| 1.406 |
Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật hiện hành về quốc phòng (1954 – 2000) (Tập 2) |
Bộ Quốc phòng |
19x27 |
2001 |
| 1.407 |
Bảng thuỷ triều năm 2001 (Tập 2) |
Quân chủng Hải Quân |
27x19 |
2001 |
| 1.408 |
Kỷ yếu hội nghị tổng kết công tác dân vận của quân đội trong những năm đổi mới |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2001 |
| 1.409 |
Điều lệ công tác khoa học và công nghệ Quân đội nhân dân Việt Nam |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
2001 |
| 1.410 |
Bảng thuỷ triều vùng biển quần đảo Trường Sa và Cam Ranh (2002) |
Quân chủng hải quân |
|
2001 |
| 1.411 |
Đổi mới nội dung, chương trình các môn công tác đảng, công tác chính trị, tâm lý học và giáo dục học quân sự trong các nhà trường quân đội |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2001 |
| 1.412 |
Tiêu chuẩn kỹ thuật bậc thợ chuyên ngành tác chiến điện tử |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
2001 |
| 1.413 |
Bảng thuỷ triều năm 2002 (Tập 1) |
Quân chủng hải quân |
27x19 |
2001 |
| 1.414 |
Hoàn thiện công tác kiểm tra trong đảng bộ quân đội thời kỳ mới |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2001 |
| 1.415 |
Sổ tay công tác soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật |
Văn phòng Bộ Quốc phòng |
13x19 |
2001 |
| 1.416 |
Bảng thuỷ triều năm 2002 (Tập 2) |
Quân chủng hải quân |
27x19 |
2001 |