| 1.297 |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Tập 9 |
|
13x19 |
2003 |
| 1.298 |
Sổ tay ký hiệu đạn dược |
Cục Quân khí |
13x19 |
2003 |
| 1.299 |
Câu hỏi và đáp án đề thi lý thuyết thợ sửa chữa tăng thiết giáp – tập 2 |
Tổng cục Kỹ thuật |
19x27 |
2003 |
| 1.300 |
Hoá học và độ bền của vật liệu nổ |
Trung tâm Khoa học kỹ thuật công nghệ quân sự |
19x27 |
2002 |
| 1.301 |
Các đơn vị và cá nhân anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân thuộc Quân chủng Phòng không – không quân |
Quân chủng Phòng không - không quân |
14.5x20.5 |
2003 |
| 1.302 |
10 điều cần biết về phòng chống bệnh sốt |
Cục Quân y |
10x15 |
2003 |
| 1.303 |
Quy định mẫu văn kiện kế hoạch công tác kỹ thuật trong huy động và tiếp nhận lực lượng dự bị động viên |
Tổng cục Kỹ thuật |
29x20.5 |
2003 |
| 1.304 |
Sử dụng pháo binh trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ chỉ huy quân sự Hà Tây |
13x19 |
2003 |
| 1.305 |
Một số vấn đề cơ bản của pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính và những biện pháp phòng ngừa trong quân đội |
Tòa án Quân sự Trung ương |
13x19 |
2003 |
| 1.306 |
Địa lý y tế quân sự Tây Nguyên |
Cục Quân y |
19x27 |
2003 |
| 1.307 |
Pháp lệnh tổ chức tòa án quân sự và những tài liệu nghiên cứu |
Tòa án Quân sự Trung ương |
13x19 |
2003 |
| 1.308 |
Một số loại vũ khí chuyên dụng của trinh sát đặc nhiệm |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.309 |
20 trận đánh trong lịch sử dân tộc (thế kỷ X-XVIII) |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
13x19 |
2003 |
| 1.310 |
Hồi sức cấp cứu |
Cục Quân y |
19x27 |
2003 |
| 1.311 |
Hệ thống xử lý tín hiệu tên lửa tự dẫn hồng ngoại |
Trung tâm KHKTCNQS |
14.5x20.5 |
2003 |
| 1.312 |
Bắn súng ngắn K59 của trinh sát đặc nhiệm ở địa hình phức tạp |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.313 |
Thế giới thế kỷ XX, những sự kiện quân sự |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
15x22 |
2003 |
| 1.314 |
Tài chính dự toán quân đội |
Cục Tài chính |
19x27 |
2003 |
| 1.315 |
Một số vấn đề về khoa học và công nghệ môi trường |
Trung tâm KHKTCNQS |
19x27 |
2003 |
| 1.316 |
Sử dụng tăng, thiết giáp chiến dịch tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.317 |
Tóm tắt các chiến dịch trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14.5x20.5 |
2003 |
| 1.318 |
Kế hoạch dự toán quân đội |
Cục Tài chính |
19x27 |
2003 |
| 1.319 |
Nấm mốc lương thực, thực phẩm |
Trung tâm nghiên cứu, thẩm định thực phẩm Tổng cục Hậu cần |
14.5x20.5 |
2003 |
| 1.320 |
Một số đặc điểm chiến đấu tiến công của đại đội, tiểu đoàn bộ binh Mỹ khi tiến hành xâm lược Việt Nam |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |