| 1.177 |
150 câu hỏi và giải đáp về Pháp lệnh Dân quân tự vệ |
Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.178 |
En-xtơ Phrây một chiến sĩ quốc tế trong quân đội ta |
Trần Đương |
13x19 |
2005 |
| 1.179 |
Bộ tài liệu giáo dục đồng nhóm phòng chống HIV/AIDS dành cho chiến sĩ mới trong quân đội – Quyển 2 – Hướng dẫn giáo dục đồng nhóm phòng chống HIV/AIDS |
Cục Quân y |
15x23 |
2006 |
| 1.180 |
Kỷ yếu công trình thừa kế nghiên cứu khoa học y học cổ truyền (2001-2005) |
Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần |
19x27 |
2006 |
| 1.181 |
Thế giới ca ngợi các lực lượng vũ trang nhân dân ta |
Nguyễn Đăng Vinh - Nguyễn Phương Tuý (s. tầm, t.chọn, bsoạn) |
13x19 |
2005 |
| 1.182 |
Các văn bản về công tác giáo dục quốc phòng từ năm 2000 đến 2005 |
Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.183 |
Tình cảm bạn bè quốc tế với nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 – 1954) |
Cục văn thư và lưu trữ Nhà nước - Trung tâm lưu trữ quốc gia III |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.184 |
Điển hình tiên tiến Cựu chiến binh – Tập 10 |
Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
13x19 |
2006 |
| 1.185 |
Sổ tay chăm sóc sức khỏe cán bộ 2006 |
Ban Bảo vệ sức khỏe cán bộ cao cấp |
14,5x20,5 |
2006 |
| 1.186 |
Một số nội dung cơ bản của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2004 |
Toà án Quân sự Trung ương |
13x19 |
2005 |
| 1.187 |
Một số vấn đề xã hội học trong xây dựng quân đội, xây dựng nền quốc phòng toàn dân |
Đại tá, PGS, TS Phạm Xuân Hảo |
13x19 |
2005 |
| 1.188 |
Dùng cây thuốc |
Quách Tuấn Vinh |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.189 |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân Bộ đội Công binh |
Bộ Tư lệnh Công binh |
13x19 |
2006 |
| 1.190 |
Tài liệu bổ trợ học tập chính trị của tổ, đội công tác năm 2006 |
Cục Tư tưởng Văn hóa |
13x19 |
2006 |
| 1.191 |
Sổ tay chiến sĩ |
Tổng cục Chính trị |
10x15 |
2005 |
| 1.192 |
Bác Hồ với tướng sĩ và công tác quân sự |
Nhiều tác giả |
13x19 |
2005 |
| 1.193 |
Thực phẩm với bệnh ung thư |
Quách Tuấn Vinh |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.194 |
Tài liệu học tập quán triệt Nghị quyết 51 Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa IX |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2006 |
| 1.195 |
Chuẩn mực đạo đức con người Việt Nam hiện nay |
Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự |
14,5x20,5 |
2006 |
| 1.196 |
Kỷ yếu hội thảo dân quân tự vệ 70 năm một chặng đường vẻ vang (28/3/1935 – 28/3/2005) |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
19x27 |
2005 |
| 1.197 |
Xác minh lý lịch liệt sĩ chưa biết tên qua di vật nằm cùng phần mộ |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2005 |
| 1.198 |
Nghiên cứu quá trình đổi mới trong giáo dục – đào tạo đại học ở học viện chính trị quân sự |
Học viện Chính trị quân sự |
13x19 |
2005 |
| 1.199 |
Sổ tay Biên phòng |
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
14,5x20,5 |
2006 |
| 1.200 |
Những kỷ vật kháng chiến – Tập 3 |
Bảo tàng Lịch sử quân sự Việt Nam |
13x19 |
2006 |