| 745 |
Thông tư 37 về quy trình, định mức bảo quản, bảo dưỡng, niêm cất phương tiện kỹ thuật, vật tư xăng dầu trong Quân đội |
Bộ Quốc phòng |
13 x 19 |
2010 |
| 746 |
Điều dưỡng cơ sở |
Học viện Quân y - Bộ môn điều dưỡng |
19 x 27 |
2010 |
| 747 |
Lịch sử công tác đảng công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Cà Mau (1975-2005) |
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau |
|
2010 |
| 748 |
Tìm hiểu văn hóa thời đại Hùng Vương |
Lê Thái Dũng |
14,5 x 20,5 |
2010 |
| 749 |
52 câu nói nổi tiếng trong sử Việt |
Trần Đình Ba |
14,5 x 20,5 |
2010 |
| 750 |
Niềm say mê ban đầu |
Nguyễn Đức Mậu |
14,5 x 20,5 |
2010 |
| 751 |
Những bài báo từ chiến trường |
Lê Sĩ Hành |
14,5 x 20,5 |
2010 |
| 752 |
Những điều đọng lại qua hai cuộc chiến tranh |
Thiếu tướng Hoàng Đan |
14,5 x 20,5 |
2010 |
| 753 |
Qua những miền Tây |
Trung tướng Trần Thụ |
14,5 x 20,5 |
2010 |
| 754 |
Quy chế tổ chức, quản lý và phối hợp công tác đối ngoại quân sự |
Bộ Quốc Phòng |
13 x 19 |
2010 |
| 755 |
Quên ta |
Thanh Tùng |
|
2010 |
| 756 |
Những mốc son lịch sử của Đảng Cộng sản Việt Nam trong 80 năm lãnh đạo cách mạng |
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
2010 |
| 757 |
Đường phố quận Cầu Giấy mang tên danh nhân và địa danh lịch sử |
Hội cựu chiến binh quận Cầu Giấy |
13 x 19 |
2010 |
| 758 |
Nhà nước của dân, do dân, vì dân trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa thời kỳ mới |
Học viện Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2010 |
| 759 |
Trận rồng lửa |
Bùi Văn Vân |
13 x 19 |
2010 |
| 760 |
Từ hang Cốc Bó đến Dinh Độc Lập |
Trần Trọng Trung |
14,5 x 20,5 |
2010 |
| 761 |
Dấu ấn 35 năm |
Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng - Tạp chí Công nghiệp Quốc phòng và kinh tế |
|
2010 |
| 762 |
Y học hạt nhân |
Bộ môn khoa y học hạt nhân |
19 x 27 |
2010 |
| 763 |
Những nẻo đường thời gian |
Trung tướng Nguyễn Mạnh Đẩu |
14,5 x 20,5 |
2010 |
| 764 |
Phía sau trận tuyến |
Trung tướng Vũ Cao |
14,5 x 20,5 |
2010 |
| 765 |
Những kỷ vật kháng chiến – Tập 2 |
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
2010 |
| 766 |
Nhớ ơn các liệt sĩ Không quân nhân dân Việt Nam |
Ban liên lạc Cựu chiến binh Không quân |
14,5 x 20,5 |
2010 |
| 767 |
Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, công tác đảng, công tác chính trị tong quân đội, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc thời kỳ hội nhập quốc tế |
Nguyễn Tiến Quốc |
14,5 x 20,5 |
2010 |
| 768 |
Một số vấn đề cơ bản nâng cao phẩm chất, năng lực của đội ngũ chính trị viên trong Quân đội nhân dân Việt Nam |
Nguyễn Tiến Quốc |
14,5 x 20,5 |
2010 |