Sách tham khảo
2.180 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 673 | Đường lên cơ quan tổng hành dinh | Trung trướng Hoàng Nghĩa Khánh | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 674 | Phía sau vành mũ thám tử | Công ty dịch vụ cung cấp thông tin và thương mại Việt Nam (VDT) | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 675 | Tháp cổ ở Việt Nam | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2011 |
| 676 | Trắc nghiệm, kiến thức du lịch 63 tỉnh, thành phố | Trần Đình Ba | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 677 | Hội hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam | Hội Hỗ trợ gia đình Liệt sĩ Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 678 | Bệnh học nội khoa y học cổ truyền (giáo trình sau đại học) | Học viện Quân y - Bộ môn Y học cổ truyền | 19 x 27 | 2011 |
| 679 | Nguyên lý máy (giáo trình dùng cho sinh viên các chuyên nghành cơ khí) | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | 2011 |
| 680 | Tìm hiểu về các thần đồng nổi tiếng thế giới | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 681 | Những quãng đời | Minh Sơn | 13 x 19 | 2011 |
| 682 | Những người mở lối (tập 1) | Trần Hoàng Tiến | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 683 | Sông Hàn dậy sóng | Bùi Hồng Khanh | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 684 | Vầng trăng quê | Trịnh Văn Kim | 13 x 19 | 2011 |
| 685 | Người con đất Quảng kiên trung | Lê Hải Lý | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 686 | Một thời để nhớ | Phạm Hồng Thái | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 687 | Chuyện về những người lính áo trắng | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 688 | Các phương pháp quan trắc và phân tích môi trường ngành Quốc phòng | Viện Khoa học và Công nghệ Quân sự | 19 x 27 | 2011 |
| 689 | Sáng mãi một tình yêu | Nguyễn Thế Nghiệp | 13 x 19 | 2011 |
| 690 | Trường sa ngày nay | Quân chủng Hải quân | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 691 | Trắc nghiệm lịch sử Việt Nam thời nguyên thủy đến năm 1858 | Trần Đình Ba | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 692 | Trắc nghiệm lịch sử Việt Nam thời kỳ 1858 đến 1945 | Trần Đình Ba | 2011 | |
| 693 | Trắc nghiệm lịch sử Việt Nam thời kỳ 1945 – 2006 | Trần Đình Ba | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 694 | Dấu chân trên cát (Hồi ký) | Thiếu tướng Trần Minh Hùng | 15 x 22 | 2011 |
| 695 | Trắc nghiệm lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Trần Đình Ba | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 696 | Xây dựng văn hóa đạo đức lối sống của người Việt Nam | GS.TS Trần Văn Bính | 14,5 x 20,5 | 2011 |