| 97 |
Một số trận đánh của lực lượng vũ trang tỉnh Kon Tum |
Quân khu 5 - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Kon Tum |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 98 |
Một số chiến dịch trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) – Tập 4: 1975 |
Bộ Quốc phòng - Viện Chiến lược và Lịch sử quốc phòng Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 99 |
Giữ vững trận địa tư tưởng của Đảng trong tình hình mới |
Tiến sĩ Phan Văn Lương - Tiến sĩ Cấn Thanh Sơn |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 100 |
Kho K895 – Biên niên sự (1995-2025) |
Cục Quân khí - Kho K895 |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 101 |
Lịch sử Nhà máy Z115 (1965-2025) |
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng - Nhà máy Z115 |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 102 |
Sự nghiệp và cống hiến của một số tướng lĩnh Quân đội nhân dân Việt Nam qua góc nhìn lịch sử quân sự |
Đại tá Trần Bích |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 103 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 9 trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020) |
Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
16 x 24 |
2024 |
| 104 |
Ký ức chiến tranh – tập 7 |
Hội cựu quân tăng cường thủ đô Hà Nội |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 105 |
Gieo hạt – những tác phẩm ra đời tại các nhà sáng tác giai đoạn 2017-2022 – quyển 3 |
Bộ Văn hóa thể thao và Du lịch -Trung tâm hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật |
16 x 24 |
2024 |
| 106 |
Hải quân nhân dân Việt Nam 70 năm hành trình giữ biển |
Bộ Quốc phòng - Quân chủng Hải quân |
22 x 22 |
2025 |
| 107 |
Quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh về bình đẳng chính trị giữa các dân tộc và định hướng vận dụng của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay |
Tiến sĩ Nguyễn Duy Tiên, Thạc sĩ Trần Văn Cường (đồng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 108 |
Đại thắng Mùa xuân 1975 với kỷ nguyên phát triển mới của dân tộc Việt Nam |
Bộ Quốc phòng -Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương - Bộ Công an - Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh - Thành ủy TP Hồ Chí Minh |
19 x 27 |
2025 |
| 109 |
Biên niên sự kiện lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Quảng Nam (1945-1975) |
Đảng ủy, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 110 |
Danh nhân thế giới – những tấm gương vượt lên hoàn cảnh |
Anh Ba (Sưu tầm, biên soạn) |
13 x 19 |
2025 |
| 111 |
Hành trình vì hòa bình |
Nguyễn Chí Vịnh |
16 x 24 |
2025 |
| 112 |
Cục Xe máy – Biên niên sự kiện – tập 4 (2016-2025) |
Tổng cục Kỹ thuật - Cục Xe máy |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 113 |
Xây dựng Đảng (Tài liệu dùng cho đào tạo trung cấp lý luận chính trị trong quân đội) |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn |
19 x 27 |
2024 |
| 114 |
Nội dung cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin – tập 3: Chủ nghĩa xã hội khoa học (Tài liệu dùng cho đào tạo trung cấp lý luận chính trị trong quân đội) |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn |
19 x 27 |
2024 |
| 115 |
Kỹ năng lãnh đạo sản xuất (Tài liệu dùng cho đào tạo trung cấp lý luận chính trị trong quân đội) |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn |
19 x 27 |
2024 |
| 116 |
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị – xã hội (Tài liệu dùng cho đào tạo trung cấp lý luận chính trị trong quân đội) |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn |
19 x 27 |
2024 |
| 117 |
Lịch sử căn cứ lõm cách mạng B1 Hồng Phước (1960-1975) |
Quận ủy, Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quận Liên Chiểu và quận Thanh Khê thành phố Đà Nẵng |
15 x 22 |
2024 |
| 118 |
Tầm vóc ATK II Hiệp Hòa, Bắc Giang và Địa chỉ đỏ Hoàng Vân thời kỳ tiền khởi nghĩa |
Thiếu tướng, Phó giáo sư Tiến sĩ, Nhà giáo Nhân dân Nguyễn Bá Dương |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 119 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Tổng cục Hậu cần trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, dịch bệnh, cứu hộ, cứu nạn và bảo vệ môi trường (1975-2020) |
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Hậu cần |
16 x 24 |
2024 |
| 120 |
Đổi mới công tác quản lý tư tưởng đối với đội ngũ cán bộ quân đội trong tình hình mới |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn |
13 x 19 |
2024 |