| 49 |
Lý luận và thực tiễn xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị – Tập 4 – Tăng cường mối quan hệ đoàn kết giữa quân đội với nhân dân |
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Đại tá, PGS, TS. Bùi Quang Cường |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 50 |
Lý luận và thực tiễn xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị – Tập 5 – Xây dựng Đảng bộ Quân đội trong tình hình mới |
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Đại tá, PGS, TS. Bùi Quang Cường |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 51 |
Lý luận và thực tiễn xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị – Tập 6 – Phòng, chống Phi chính trị hóa Quân đội nhân dân Việt Nam |
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Đại tá, PGS, TS. Bùi Quang Cường |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 52 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Tổng cục Hậu cần (1949 – 2014) |
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Hậu cần |
16 x 24 |
2019 |
| 53 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của các đơn vị Quân đoàn 2 trong một số trận chiến đấu, chiến dịch tiêu biểu, thời kỳ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước – Tập 1 |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 54 |
Bách khoa toàn thư Quân sự Việt Nam – Quyển 2: Địa lý quân sự |
Cục Khoa học Quân sự - Bộ Quốc phòng |
|
2019 |
| 55 |
Chi tiêu quốc phòng Việt Nam |
Thiếu tướng, TS. Trần Đình Thăng |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 56 |
100 năm quốc tế cộng sản (1919 – 2019) – Giá trị và ý nghĩa trong thời đại ngày nay |
Học viện Chính trị - Khoa Chủ nghĩa xã hội học |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 57 |
Từ điển bách khoa Phòng không – Không quân (sách điện tử) |
Quân chủng Phòng không - Không quân - Bộ Quốc phòng |
|
2018 |
| 58 |
Từ điển địa hình quân sự |
Bộ Tổng Tham mưu - Cục Bản đồ |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 59 |
Bách khoa toàn thư Quân sự Việt Nam – Quyển 2: Địa lý quân sự |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 60 |
Phong cách Hồ Chí Minh – Lý luận và vận dụng |
Học viện Chính tri - Khoa tư tưởng Hồ Chí Minh |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 61 |
Tư Tưởng Hồ Chí Minh về quân sự, quốc phòng (cẩm nang dành cho cán bộ, chiến sĩ) |
Quân ủy Trung ương - Bộ Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 62 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về đường lối quân sự của Đảng chiến lược quốc phòng, chiến lược quân sự trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (in tái bản năm 2018) |
Quân ủy Trung ương - Bộ Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 63 |
Xu hướng phát triển của kỹ thuật ngụy trang, nghi binh hiện đại |
PGS, TS Nguyễn Huy Hoàng |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 64 |
Từ điển pháo binh Anh – Việt |
Bộ Tư lệnh - Bộ Tư lệnh Pháo binh |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 65 |
Nguyễn Chí Thanh – Những góc nhìn từ hậu thế |
Bùi Chí Trung và nhóm tác giả |
15 x 22 |
2018 |
| 66 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam |
Thượng tướng Lương Cường |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 67 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về đường lối quân sự của Đảng, chiến lược quốc phòng, chiến lược quân sự trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc |
Quân ủy Trung ương - Bộ Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 68 |
Quân đội nhân dân Việt Nam trung với đảng, hiếu với dân |
Đại tướng Ngô Xuân Lịch |
16 x 24 |
2018 |
| 69 |
Chiến tranh trên không ở Việt Nam (1965-1973) – Phía sau những trận không chiến |
Nguyễn Đức Soát - Nguyễn Sỹ Hưng |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 70 |
Từ điển công binh |
Bộ Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 71 |
Tài liệu học tập chính trị của lực lượng dự bị động viên |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục tuyên huấn |
13 x 19 |
2017 |
| 72 |
Từ điển Bộ đội tăng thiết giáp |
Bộ Quốc phòng - Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp |
14,5 x 20,5 |
2017 |