Sách khoa học và kĩ thuật quân sự
458 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 385 | Chiến thuật trực thăng vận và chiến xa vận M.113 của đế quốc Mỹ trong cuộc chiến tranh xâm lược miền Nam nước ta | Đỗ Tuấn | 13x19 | 1964 |
| 386 | Vũ khí nguyên tử và cách đề phòng | Hoài Tuân | 13x19 | 1961 |
| 387 | Súng cối trong chiến đấu | Trần Phương Nam | 13x19 | 1964 |
| 388 | Súng tự động | Văn Trường - Ngọc Oanh | 13x19 | 1961 |
| 389 | Hầm hố tránh máy bay | Vũ Đình Thông | 13x19 | 1964 |
| 390 | Vũ khí hóa học và cách đề phòng | Trần Kỳ - Hoạt Tuấn | 13x19 | 1961 |
| 391 | Súng phun lửa | Như Hà | 13x19 | 1964 |
| 392 | Xe tăng | Trần Kỳ - Hoạt Tuấn | 13x19 | 1961 |
| 393 | Chống chất độc hóa học của Mỹ ở miền Nam | Mạnh Tuấn - Bảo Tân | 13x19 | 1964 |
| 394 | Hải quân | Trần Kỳ - Hoạt Tuấn | 13x19 | 1961 |
| 395 | Máy bay lên thẳng | Phước Tuy | 13x19 | 1964 |
| 396 | Tia hồng ngoại | Ngô Trọng Tài | 13x19 | 1962 |
| 397 | Cấu tạo xe tăng | Nguyễn Gia Hào | 13x19 | 1964 |
| 398 | Ra-đa | Trọng Thu | 13x19 | 1962 |
| 399 | Tàu ngầm | Ngô Trọng Tài | 13x19 | 1964 |
| 400 | Mìn | Đỗ Khắc Quảng | 13x19 | 1962 |
| 401 | – Rốc-két của máy bay Mỹ | Hồ Thanh Minh | 13x19 | 1965 |
| 402 | Bộ đội đổ bộ đường không | Đỗ Tuấn | 13x19 | 1962 |
| 403 | Không quân | Phước Tuy | 13x19 | 1962 |
| 404 | Súng trường | 13x19 | 1962 | |
| 405 | Vũ khí vi trùng và cách đề phòng | Nguyễn Tăng Ấm | 13x19 | 1963 |
| 406 | Hạm tàu chiến đấu trên mặt biển | Đàm Anh Phô | 13x19 | 1963 |
| 407 | Mặt nạ phòng độc | Mạnh Tuấn | 13x19 | 1963 |
| 408 | Công binh. Tập 4 | Mai Khang | 13x19 | 1960 |