| 2.041 |
Hướng dẫn sử dụng bộ luyện xạ kích MT – B87-1. Tên lửa chống tăng (Fagốt) |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.042 |
Tiểu đội khói làm nhiệm vụ thả khói |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.043 |
Đội, liên đội đặc công nước tập kích bí mật địch phòng ngự trên đảo |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.044 |
Trung đoàn bộ binh chiến đấu rút lui |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.045 |
Tổ chức kiểm tra xác định tình trạng kỹ thuật xe máy công binh |
Trường sĩ quan Công binh |
19x27 |
2002 |
| 2.046 |
Tiểu đoàn bộ binh tiến công địch đổ bộ đường không ở địa hình đồng bằng nhiều kênh rạch |
Cục Quân huấn |
13x19 |
2002 |
| 2.047 |
Sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình khu vực đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.048 |
Vũ khí hoá học và cách phòng chống |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.049 |
Công tác trang bị trong Quân đội nhân dân Việt Nam |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.050 |
Bảo đảm thông tin liên lạc của tiểu đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.051 |
Mũi đặc công tiến công trận địa pháo binh, xe tăng, xe thiết giáp địch tập kích bí mật địch tạm dừng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.052 |
Một số đặc điểm tác chiến phòng ngự của lữ, sư đoàn bộ binh, bộ binh cơ giới Mỹ khi tiến hành xâm lược Việt Nam |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.053 |
Sử dụng phòng không sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình đô thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.054 |
Đại đội tăng phối thuộc cho trung đoàn bộ binh làm lực lượng cơ động tiến công hoặc dự bị binh chủng trong chiến đấu, phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.055 |
Sử dụng phòng không trung đoàn bộ binh vận động phục kích |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.056 |
Huấn luyện khai thác máy vô tuyến điện sóng cực ngắn |
Binh chủng thông tin Liên lạc |
13x19 |
2001 |
| 2.057 |
Chế độ công tác quân nhu |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2001 |
| 2.058 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ ở phân đội công binh |
Binh chủng Công binh |
13x19 |
2002 |
| 2.059 |
Thực hiện chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu ở đơn vị vận tải |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2002 |
| 2.060 |
Quy trình xử lý một vụ chết người có liên quan đến hai biên giới của đồn biên phòng |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 2.061 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.062 |
Bảo đảm thông tin liên lạc sư đoàn bộ binh tiến công vào khu vực địch phòng ngự địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.063 |
Sử dụng phòng không trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch đổ bộ đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.064 |
Sử dụng trinh sát trung đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |