| 1.993 |
Tổ chức phương pháp huấn luyện chiến thuật thông tin |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.994 |
Công tác động viên quân đội |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.995 |
Tổ đặc công trong trận địa pháo binh địch, tiến công trận địa xe tăng, thiết giáp địch |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.996 |
Tổ đặc công nước phá huỷ bí mật cầu giao thông tàu thuỷ địch |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.997 |
Hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương phối hợp với sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.998 |
Bảo đảm kỹ thuật đại đội bộ binh được tăng cường tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.999 |
Đại đội tăng phối thuộc cho trung đoàn đánh địch đổ bộ đường không đứng chân chưa vững ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.000 |
Từng người, tổ dân quân tự vệ chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 2.001 |
Huấn luyện khai thác phương tiện thông tin truyền số liệu |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
13x19 |
2001 |
| 2.002 |
Xây dựng môi trường văn hoá trong các đơn vị cơ sở bộ đội Quân khu 5 |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2002 |
| 2.003 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn |
Học viện Chính trị Quân sự |
13x19 |
2002 |
| 2.004 |
Công tác vận tải bằng phương tiện thuỷ thô sơ cơ giới nhỏ bảo đảm chuyển động ở đồng bằng sông nước |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2002 |
| 2.005 |
Hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương phối hợp trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch đổ bộ đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.006 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh vận động phục kích |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.007 |
Bảo đảm thông tin liên lạc sư đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.008 |
Sử dụng không quân trong chiến dịch phản công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.009 |
Sử dụng trinh sát trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.010 |
Sử dụng trinh sát sư đoàn bộ binh tiến công vào khu vực địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.011 |
Hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương phối hợp trung đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.012 |
Sử dụng tăng thiết giáp trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.013 |
Sử dụng tăng thiết giáp sư đoàn bộ binh được tăng cường vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.014 |
Sử dụng tăng thiết giáp sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình khu vực bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.015 |
Cơ sở sử dụng pháo binh trong chiến dịch, chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 2.016 |
Phân đội công binh vượt sông làm nhiệm vụ ngăn chặn lực lượng bạo loạn vào trung tâm thành phố |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |