| 1.945 |
Tổ, mũi đặc công đánh chiếm lại nhà cao tầng trong chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.946 |
Trung đoàn bộ binh được tăng cường phòng ngự ở địa hình khu vực bờ biển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.947 |
Đánh địch cơ động đường bộ của sư đoàn bộ binh trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Học viện Quốc phòng |
14.5x20.5 |
2002 |
| 1.948 |
Huấn luyện trinh sát dân quân tự vệ |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2002 |
| 1.949 |
Trung đoàn bộ binh vận động tập kích |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.950 |
Huấn luyện đội ngũ chiến thuật trung (tiểu) đội đo đạc |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.951 |
Quy trình công nghệ niêm cật ngắn hạn xe tăng thiết giáp |
Bộ Tổng Tham mưu |
19x27 |
2001 |
| 1.952 |
Bảo đảm công binh trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình khu vực trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.953 |
Tổ tiểu đội M72 trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.954 |
Sử dụng phòng không sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.955 |
Bảo đảm kỹ thuật trung đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.956 |
Sử dụng phòng không trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch đổ bộ đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.957 |
Từng người, tổ bộ binh trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.958 |
Thực hành cơ động đại đội xe sẵn sàng chiến đấu |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2001 |
| 1.959 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ chủ yếu ở phân đội bộ binh |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2002 |
| 1.960 |
Nghiên cứu về phương thức hoạt động của trinh sát biên phòng trong tình hình mới |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 1.961 |
Công tác xây dựng thế trận bí mật của lực lượng trinh sát biên phòng |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 1.962 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.963 |
Tổ chức diễn tập chiến đấu trị an cấp xã |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.964 |
Sử dụng trinh sát trung đoàn bộ binh được tăng cường phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.965 |
Bảo đảm công binh sư đoàn bộ binh tiến công vào khu vực địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.966 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh vận động tập kích |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.967 |
Bảo đảm hoá học trung đoàn bộ binh tiến công địch phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.968 |
Bảo đảm hoá học trung đoàn bộ binh vận động phòng không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |