| 1.897 |
Sử dụng pháo binh trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.898 |
Sử dụng pháo binh trung đoàn bộ binh tiến công vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.899 |
Bài tập phóng ngoài |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.900 |
Hướng dẫn kiểm tra bộ phận hãm lùi – đẩy lên của pháo trên xe tăng thiết giáp |
Bộ Tổng Tham mưu |
19x27 |
2002 |
| 1.901 |
Tổ, mũi đặc công nước tiến công cảng địch – mũi đặc công nước phục kích tàu địch trên sông |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.902 |
Trung đoàn bộ binh hành quân, trú quân trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.903 |
Sư đoàn bộ binh đánh địch đổ bộ đường không trong khu vực phòng thủ địa phương |
Học viện Quốc phòng |
14.5x20.5 |
2002 |
| 1.904 |
Huấn luyện công binh dân quân tự vệ |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
2002 |
| 1.905 |
Trung đoàn bộ binh được tăng cường vận động tiến công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.906 |
Chiến thuật phân đội công binh công trình xe máy |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.907 |
Tổ chức phương pháp huấn luyện chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu ở phân đội tăng thiết giáp |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.908 |
Đội đặc công đánh chiếm lại mục tiêu, giữ mục tiêu trong chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.909 |
Trung đoàn bộ binh vận động tập kích ở địa hình đồng bằng nhiều kênh rạch |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.910 |
Sử dụng phòng không sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.911 |
Bảo đảm kỹ thuật trung đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.912 |
Sử dụng phòng không trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch phòng ngự trận địa ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.913 |
Công tác trinh sát của trung (lữ) đoàn tăng thiết giáp tiến công ở địa hình rừng núi |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 1.914 |
Lịch sử giáo dục quân sự Việt Nam |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2001 |
| 1.915 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong công tác quân sự, quốc phòng địa phương địa bàn Quân khu 2 |
Quân khu 2 |
13x19 |
2002 |
| 1.916 |
Công tác vận động quần chúng tham gia bảo vệ chủ quyền an ninh biên giới của Bộ đội Biên phòng |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 1.917 |
Công tác sưu tập địa bàn, mục tiêu tình báo |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 1.918 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trung đoàn bộ binh được tăng cường tiến công địch đổ bộ đường không |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.919 |
Bảo đảm thông tin liên lạc sư đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình trung du |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |
| 1.920 |
Sử dụng phòng không trung đoàn bộ binh vận động tập kích |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2002 |