| 145 |
Nâng cao đạo đức nhà giáo quân đội trong thời kỳ mới |
Đại tá Dương Quang Hiển - Đại tá, PGS, TS Phạm Văn Nhuận |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 146 |
Một số vấn đề về nâng cao năng lực tư duy lý luận của giảng viên trẻ trong các học viện, trường sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay |
Tiến sĩ Vũ Văn Ban |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 147 |
Một số vấn đề về quân sự, quốc phòng trong quá trình hội nhập quốc tế |
Vũ Văn Khanh |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 148 |
Một số quy định, hướng dẫn về công tác tổ chức xây dựng Đảng và công tác kiểm tra, giám sát của Đảng trong Đảng bộ Bộ Tổng Tham mưu – Cơ quan Bộ Quốc phòng |
Bộ Tổng Tham mưu - Cục Chính trị |
19 x 27 |
2017 |
| 149 |
Vấn đề phát triển giá trị đạo đức của học viên sĩ quan Quân đội nhân dân Việt nam hiện nay |
Tiến sĩ Đoàn Quốc Thái |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 150 |
Cơ sở tâm lý học nâng cao năng lực học viên trong dạy học của giảng viên đại học quân sự |
Tiến sĩ Duy Thái |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 151 |
Một số vấn đề về xây dựng hệ thống chính trị cơ sở vững mạnh trên địa bàn Tây Nguyên hiện nay |
Tiến sĩ Phan Sỹ Thanh |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 152 |
Tình hữu nghị Việt Trung |
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Bộ Quốc phòng |
25x25 |
2017 |
| 153 |
Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược (1945-1954) |
Đại tá, TS Nguyễn Hoàng Nhiên |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 154 |
Một số vấn đề về xây dựng Đảng |
ThS. Nguyễn Thị Thanh Bình |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 155 |
Một số vấn đề về công tác bảo vệ chính trị nội bộ Đảng |
Thạc sĩ Phạm Thành Nam |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 156 |
Phòng, chống suy thoái tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống của cán bộ, đảng viên hiện nay |
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn Quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS Nguyễn Bá Dương |
|
2017 |
| 157 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong nhiệm vụ bảo đảm hậu cần chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam (1975-1979) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 158 |
Xây dựng chuẩn mực đạo đức quân nhân ở đơn vị cơ sở Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay |
Tiến sĩ Lê Trọng Tuyến |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 159 |
Tài liệu học tập chính trị của chiến sĩ mới |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục tuyên huấn |
13 x 19 |
2017 |
| 160 |
Tổng kết kinh nghiệm bảo đảm hậu cần tác chiến chiến lược trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 161 |
Phát triển nguồn nhân lực nghiên cứu khoa học xã hội nhân văn trong các nhà trường quân đội |
Tiến sĩ Lê Văn Làm |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 162 |
Phát triển khoa học quân sự Việt Nam trong tình hình mới |
Thiếu tướng, tiến sĩ Phạm Lâm Hồng |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 163 |
Bảo đảm chất lượng nhiên liệu phản lực ở Quân chủng Phòng không – Không quân |
Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần |
19 x 27 |
2017 |
| 164 |
Nâng cao năng lực vận dụng phương pháp luận duy vật biện chứng của chính ủy trung đoàn trong Quân đội nhân dân Việt nam hiện nay |
Tiến sĩ Nguyễn Thanh Tình |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 165 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong nhiệm vụ bảo vệ biển, đảo của lực lượng vũ trang Quân khu 5 (1975-2015) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 166 |
Tổng kết sử dụng phòng không trong hai cuộc kháng chiến chống thực Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) |
Đại tá, PGS, TS Nguyễn Thanh Liêm |
19 x 27 |
2017 |
| 167 |
Đảng cộng sản Việt Nam cầm quyền lý luận và thực tiễn |
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS Nguyễn Bá Dương (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 168 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong nhiệm vụ xây dựng kinh tế kết hợp với quốc phòng của lưc lượng vũ trang Quân khu 5 (1975-2015) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
2017 |