| 1.129 |
Hệ trung học biên phòng – Biên niên sự kiện (1981-2006) |
Học viện Biên phòng |
14,5x20,5 |
2006 |
| 1.130 |
Bảng bắn pháo chống tăng SPG-9 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.131 |
Hướng dẫn phi công sử dụng máy bay MIG – 21 YM (MIG – 21 YC) |
Quân chủng Phòng không-Không quân |
13x19 |
2006 |
| 1.132 |
Trung đội bộ binh tập kích ở địa hình miền Đông Nam Bộ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2007 |
| 1.133 |
Tôn giáo và tự do tín ngưỡng, tôn giáo ở Việt Nam (hỏi và đáp) |
Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự |
13x19 |
2007 |
| 1.134 |
Hệ thống bia di tích lịch sử quốc gia đường Hồ Chí Minh – Đông Trường Sơn |
Bộ Tư lệnh Binh đoàn 12 |
21x29.7 |
2007 |
| 1.135 |
Tổ chức quá trình dạy học các môn khoa học xã hội và nhân văn ở đại học quân sự |
Trung tướng, PGS, TS, NGND Lê Minh Vụ |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.136 |
Tổ chức, sử dụng lực lượng thông tin cơ động bảo đảm cho chỉ huy tác chiến chiến lược |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
13x19 |
2007 |
| 1.137 |
Các phương pháp chế biến thuốc cổ truyền |
Viện Y học cổ truyền Quân đội |
13x19 |
2007 |
| 1.138 |
Xây dựng thế trận lòng dân điểm tựa của Bộ đội Biên phòng |
Đại tá Nguyễn Quang Dự |
13x19 |
2007 |
| 1.139 |
Từ điển địa danh lịch sử quân sự |
Trung tâm Từ điển Bách khoa quân sự |
13x19 |
2006 |
| 1.140 |
Tác chiến phòng thủ chiến lược trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.141 |
Huấn luyện kỹ thuật và công tác chiến đấu súng máy phòng không 12,7mm |
Quân chủng Phòng không-Không quân |
13x19 |
2006 |
| 1.142 |
Bảng bắn núi pháo 152mm kiểu M-47 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.143 |
Chương trình đào tạo chỉ huy bay |
Quân chủng Phòng không-Không quân |
13x19 |
2006 |
| 1.144 |
Công tác dân vận của quân đội trong tham gia giải quyết các điểm nóng ở địa phương |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2007 |
| 1.145 |
Diễn biến hòa bình và đấu tranh chống diễn biến hòa bình (hỏi và đáp) |
Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự |
13x19 |
2007 |
| 1.146 |
Tập văn bản về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và quy chế làm việc của Bộ Quốc phòng |
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.147 |
Hướng dẫn tổ chức và phương pháp kiểm tra kỹ thuật chiến đấu bộ binh |
Cục Quân huấn |
13x19 |
2007 |
| 1.148 |
Tính năng kỹ, chiến thuật các phương tiện thông tin vô tuyến |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
13x19 |
2007 |
| 1.149 |
Phương pháp nghiên cứu lịch sử quân sự |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.150 |
Bộ đội cần biết về Bộ luật Hình sự (Hỏi – đáp) |
|
13x19 |
2007 |
| 1.151 |
Chế độ chính ủy, chính trị viên trong Quân đội nhân dân Việt Nam |
Nhiều tác giả |
13x19 |
2006 |
| 1.152 |
Tra cứu từ ngữ hội nhập kinh tế quốc tế |
Cục Kinh tế |
10x15 |
2006 |