| 1.081 |
Tài liệu giáo dục chính trị phổ cập cho quân nhân chuyên nghiệp |
Cục Tư tưởng văn hóa |
13x19 |
2007 |
| 1.082 |
Tình báo quân sự trong tác chiến phòng thủ chiến lược |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.083 |
Văn bản pháp luật về thanh tra và thanh tra quốc phòng |
Thanh tra Bộ Quốc phòng |
13x19 |
2006 |
| 1.084 |
Thuyết minh kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng xe cơ sở pháo tự hành CY-122mm |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.085 |
Bộ Quy tắc ứng xử Luật Xung đột vũ trang dùng trong Quân đội nhân dân Việt Nam |
Cục Dân vận và tuyên truyền đặc biệt |
10,5x14,5 |
2006 |
| 1.086 |
Tiếp tục đổi mới công tác chính sách trong Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2007 |
| 1.087 |
Đội chuyên trách đánh xe tăng, xe thiết giáp địch trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Quân huấn) |
13x19 |
2007 |
| 1.088 |
Công tác tuyên truyền phòng chống tội phạm và tệ nạn xã hội ở cơ sở |
Viện Kiểm sát Quân sự Trung ương |
13x19 |
2007 |
| 1.089 |
Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ vỏ tàu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2007 |
| 1.090 |
Nâng cao năng lực giáo dục chính trị của đội ngũ cán bộ chính trị ở đơn vị cơ sở Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay |
Đại tá, Tiến sĩ Nguyễn Văn Hữu |
13x19 |
2007 |
| 1.091 |
Tổ, đội biên phòng vận động tiến công ở địa hình đồng nước |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2007 |
| 1.092 |
Công tác tài chính đối với người chỉ huy |
Cục Tài chính |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.093 |
Sử dụng pháo binh trong tác chiến phòng thủ chiến lược |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.094 |
Hướng dẫn sử dụng máy bay SU-27SK |
Quân chủng Phòng không-Không quân |
19x27 |
2006 |
| 1.095 |
Thuyết minh kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng thiết bị 9B-264 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.096 |
Kỹ thuật nề |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2006 |
| 1.097 |
Những vấn đề tâm lý trong hoạt động của cán bộ chính trị ở đơn vị cơ sở |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2007 |
| 1.098 |
Đại đội bộ binh vận động phục kích ở địa hình rừng rậm, núi đá |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Quân huấn) |
13x19 |
2007 |
| 1.099 |
Tổ đặc công bắn chiến đấu trong diễn tập chiến thuật tiến công lực lượng không tặc, giải thoát con tin trên máy bay |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2007 |
| 1.100 |
Từ điển công tác đảng, công tác chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam |
Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự |
15x22 |
2007 |
| 1.101 |
Quy chế xuất khẩu, nhập khẩu, mua sắm hàng quốc phòng |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
2007 |
| 1.102 |
Hoạt động của lực lượng vũ trang địa phương trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2007 |
| 1.103 |
Một thức nhận về văn hóa Việt Nam |
Phan Ngọc |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.104 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trong tác chiến phòng thủ chiến lược |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |