| 985 |
Hướng dẫn sử dụng bệ phóng tự hành bộ khí tài RUBEST – E ΠΡЗ – 9000 – 0 ИЗ |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2008 |
| 986 |
Kỹ thuật vận động dưới nước của đặc công người nhái |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2008 |
| 987 |
Hoạt động tác chiến phòng thủ bảo vệ chủ quyền an ninh biên giới quốc gia của bộ đội biên phòng các tỉnh biên giới Tây Nguyên |
TS. Lê Mạnh Hùng |
13x19 |
2008 |
| 988 |
Hướng dẫn sử dụng súng chống tăng ĐKZ82mm-Б10 |
Cục Quân khí - Tổng cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
2008 |
| 989 |
Hành động của tiểu đoàn công binh vượt sông tham gia hàn khẩu đê |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2008 |
| 990 |
Quy tắc bắn và chỉ huy bắn pháo binh mặt đất – Tập 1 |
Binh chủng Pháo binh |
13x19 |
2008 |
| 991 |
Phân đội trinh sát đặc nhiệm tiến công lực lượng khủng bố, giải thoát con tin trong ô tô |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2008 |
| 992 |
Tài liệu học tập chính trị của sĩ quan tại đơn vị năm 2008 |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2008 |
| 993 |
Kỹ thuật quản trị mạng |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19x27 |
2008 |
| 994 |
Bảo đảm hậu cần lữ đoàn hải quân đánh bộ chiến đấu đổ bộ đường biển |
Học viện Hậu cần |
20x30 |
2008 |
| 995 |
Trung đội súng máy phòng không 12,7mm trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2008 |
| 996 |
Tổ chức sử dụng lực lượng phòng không dân quân tự vệ đánh mục tiêu bay thấp |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 997 |
Lực lượng dân quân tự vệ làm nhiệm vụ phòng, chống và khắc phục hậu quả bão, lũ |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 998 |
Dân quân tự vệ làm công tác dân vận |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 999 |
Xây dựng cơ quan chính trị quân sự địa phương đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ trong thời kỳ mới |
Thiếu tướng Nguyễn Tiến Quốc (chủ biên) |
13x19 |
2009 |
| 1.000 |
Bảo đảm thông tin liên lạc trong tác chiến phòng thủ chiến lược |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.001 |
Tài liệu địa hình phân khoa trinh sát |
Quân chủng Phòng không-Không quân |
13x19 |
2006 |
| 1.002 |
Thuyết minh kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng thiết bị 9B-250 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.003 |
Kỹ thuật mộc |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2006 |
| 1.004 |
Trung đội cối 82mm vượt sông trong hành quân chiến đấu ở địa hình miền Đông Nam Bộ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2007 |
| 1.005 |
Tiểu đoàn bộ binh tiến công địch đổ bộ đường biển |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Quân huấn) |
13x19 |
2007 |
| 1.006 |
Tổ đặc công bắn chiến đấu trong diễn tập chiến thuật tiến công lực lượng khủng bố, giải thoát con tin chiếm lại tàu thủy |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2007 |
| 1.007 |
Các văn bản tổng kết công tác cán bộ 5 năm (2001-2005) |
Đảng ủy Quân sự Trung ương |
14,5x20,5 |
2007 |
| 1.008 |
Một số vấn đề cơ bản về công tác biên phòng Việt Nam |
Trung tướng, Tiến sĩ Tăng Huệ |
14,5x20,5 |
2007 |