| 745 |
Bệnh viện dã chiến truyền nhiễm số 4 (Quy mô 300 giường bệnh) |
Cục Quân y |
13x19 |
2009 |
| 746 |
Tiểu đoàn bộ binh phòng tránh, đánh địch tiến công hỏa lực ở địa hình Đồng bằng sông Cửu Long |
Quân khu 9 |
13x19 |
2009 |
| 747 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ ở phân đội thông tin |
Trường Sĩ quan Chỉ huy - kỹ thuật Thông tin - Binh chủng Thông tin - liên lạc |
19x27 |
2009 |
| 748 |
Nghiệp vụ cơ bản trinh sát bộ đội biên phòng |
Học viện Biên phòng |
19x27 |
2009 |
| 749 |
Xây dựng và hoạt động của khu vực phòng thủ huyện (quận) |
Học viện Hậu cần |
19x27 |
2009 |
| 750 |
Đại đội cối trong chiến đấu phòng ngự |
Binh chủng Pháo binh |
13x19 |
2009 |
| 751 |
Bệnh viện dã chiến truyền nhiễm số 5 (Quy mô 500 giường bệnh) |
Cục Quân y |
13x19 |
2009 |
| 752 |
Tổ chức trạm kỹ thuật kiểm tra, chuẩn bị, bảo đảm tên lửa |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2008 |
| 753 |
Quy tắc sử dụng vũ khí thủy lôi chiến đấu và thủy lôi thả tập |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2008 |
| 754 |
Đội điều trị dự bị động viên |
Cục Quân y |
13x19 |
2008 |
| 755 |
Tiêu chuẩn huấn luyện kỹ thuật chuyên ngành và bắn pháo |
Binh chủng Pháo binh |
13x19 |
2008 |
| 756 |
Vượt sông |
Bộ Tư lệnh Công binh |
13x19 |
2008 |
| 757 |
Công tác kỹ thuật khu vực phòng thủ |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
2008 |
| 758 |
Nghiên cứu xây dựng nội dung, phương pháp tổ chức bồi dưỡng kiến thức quản lý, bảo vệ chủ quyền an ninh vùng biển – đảo cho sĩ quan biên phòng |
Học viện Biên phòng |
13x19 |
2008 |
| 759 |
Bảo đảm hậu cần hoạt động tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương trong chiến dịch tiến công |
Học viện Hậu cần |
20,5x29 |
2008 |
| 760 |
Thực hành binh khí đài rađa 55Ж6 |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2008 |
| 761 |
Hướng dẫn biên soạn địa lý y tế quân sự các cấp |
Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2008 |
| 762 |
Bảo đảm hậu cần trung, lữ đoàn pháo binh – tên lửa phòng tránh, đánh địch tiến công hỏa lực |
Binh chủng Pháo binh |
13x19 |
2008 |
| 763 |
Trung đội dân quân tự vệ chiến đấu ở địa hình đồng nước |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 764 |
Huấn luyện vũ khí tự tạo |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 765 |
Hệ thống danh mục giáo trình giáo dục quốc phòng – an ninh, bồi dưỡng kiến thức quốc phòng – an ninh |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Dân quân tự vệ) |
13x19 |
2008 |
| 766 |
Sổ tay công tác môi trường |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2008 |
| 767 |
Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ cơ quan quân sự địa phương trong giai đoạn mới |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2007 |
| 768 |
Nguyên lý thu, phát vô tuyến điện |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2008 |