| 697 |
Chương trình bồi dưỡng tìm kiếm – cứu nạn |
Trường cao đẳng nghề giao thông vận trải đường thuỷ I (Cục Cứu hộ cứu nạn) |
19x27 |
2009 |
| 698 |
Bộ đội Biên phòng tham gia phát triển kinh tế – xã hội ở khu vực biên giới Tây Bắc hiện nay |
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
2009 |
| 699 |
Hướng dẫn cài đặt, khai thác, bảo dưỡng mạng truyền dữ liệu bảo đảm hàng hải |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2009 |
| 700 |
Tài liệu tuyên truyền kỷ niệm 65 năm ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22/12/1944 – 22/12/2009) 20 năm ngày hội quốc phòng toàn dân (22/12/1989 – 22/12/2009) |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2009 |
| 701 |
Đặc điểm tác chiến của Tiểu đoàn tăng, thiết giáp Mỹ |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Khoa học công nghệ - Môi trường) |
13x19 |
2009 |
| 702 |
Nguyên lý thiết kế, cấu tạo kiến trúc và quy hoạch doanh trại |
Học viện Hậu cần |
20,5x29 |
2009 |
| 703 |
Những vấn đề cơ bản về hoạt động tìm kiếm – cứu nạn trên biển |
Khoa Hàng Hải - Học viện Hải quân (Cục Cứu hộ cứu nạn) |
19x27 |
2009 |
| 704 |
Công tác đảng, công tác chính trị của sư đoàn bộ binh phòng ngự ở rừng núi |
Thiếu tướng, TS Trần Xuân Bảng |
14,5x20,5 |
2009 |
| 705 |
Huấn luyện thông tin tín hiệu |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2009 |
| 706 |
Tổ chức và chỉ huy quân y – Tập 1 |
Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần |
19x27 |
2009 |
| 707 |
Đặc điểm tác chiến của Lữ đoàn kỵ binh đường không Mỹ |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Khoa học công nghệ - Môi trường) |
13x19 |
2009 |
| 708 |
Các chất phụ gia |
Học viện Hậu cần |
19x27 |
2009 |
| 709 |
Hướng dẫn công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam |
Tổng cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
2009 |
| 710 |
Nghiên cứu nâng cao chất lượng dạy học các môn khoa học xã hội và nhân văn trong đào tạo cán bộ quân sự địa phương ở các nhà trường quân đội hiện nay |
Thiếu tướng, TS.Trần Xuân Bảng (Chủ biên) |
14,5x20,5 |
2009 |
| 711 |
Tổ đặc công nhái phá huỷ bí mật cầu cảng địch |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2009 |
| 712 |
Đặc điểm tác chiến của Đại đội tăng, thiết giáp Mỹ |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Khoa học công nghệ - Môi trường) |
13x19 |
2009 |
| 713 |
Vi sinh vật ứng dụng |
Học viện Hậu cần |
20,5x29 |
2009 |
| 714 |
Một số vấn đề về công tác đảng, công tác chính trị trong quân đội thời kỳ kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ |
Lê Quang Đạo |
14,5x20,5 |
2009 |
| 715 |
Địa hình quân sự pháo binh |
Binh chủng Pháo binh |
13x19 |
2009 |
| 716 |
Mũi đặc công nhái phá huỷ bí mật một số mục tiêu trong cảng địch |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2009 |
| 717 |
Đặc điểm tác chiến của Tiểu đoàn kỵ binh đường không Mỹ |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Khoa học công nghệ - Môi trường) |
13x19 |
2009 |
| 718 |
Dinh dưỡng – Tập 1 |
Học viện Hậu cần |
19x27 |
2009 |
| 719 |
Phương pháp hóa nghiệm xăng dầu trong quân đội |
Cục Xăng dầu |
19x27 |
2009 |
| 720 |
Tổ trinh sát pháo binh cơ động luồn sâu |
Binh chủng Pháo binh |
13x19 |
2009 |