| 625 |
Lực lượng dân quân tự vệ làm nhiệm vụ ứng cứu sập đổ công trình |
Bộ tổng Tham mưu |
13 x 19 |
2010 |
| 626 |
Bảo đảm thông tin tác chiến phòng không – không quân trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13 x 19 |
2010 |
| 627 |
Sử dụng không quân tác chiến PK – KQ trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13 x 19 |
2010 |
| 628 |
Xây dựng và chuyển hóa thế trận PK – KQ trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13 x 19 |
2010 |
| 629 |
Bảo đảm công binh tác chiến PK – KQ trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13 x 19 |
2010 |
| 630 |
Bảo đảm hóa học tác chiến PH – KQ trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13 x 19 |
2010 |
| 631 |
Bảo đảm thông tin tác chiến PK – KQ trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13 x 19 |
2010 |
| 632 |
Mô hình kết hợp quân dân y ở Việt Nam (sách chuyên khảo dùng cho các lớp sau đại học Chuyên nghành Tổ chức Y tế và Tổ chức Quân y) |
Đào Văn Dũng, Hoàng Tùng |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 633 |
Hệ thống mục lục ngân sách Nhà nước áp dụng trong quân đội |
Bộ Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 634 |
Bắn máy bay bay thấp tên lửa hành trình bằng súng bộ binh |
Bộ tư lệnh Phòng không - Không quân |
|
2009 |
| 635 |
Nghệ thuật quân sự trong chiến đấu – Tập 3 |
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 636 |
Bồi dưỡng nhân cách chính trị viên cho đội ngũ cán bộ chính trị cấp phân đội hiện nay |
Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 637 |
Tổ chức và chỉ huy quân y – Tập 1 (Tái bản) |
Cục Quân y - TCHC |
19 x 27 |
2009 |
| 638 |
Từ điển thông tin liên lạc quân sự Việt Nam |
Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 639 |
Ứng dụng GIS trong quân sự |
Cục Bản đồ - BTTM |
19 x 27 |
2009 |
| 640 |
Bảng tra khí tượng Việt Nam khu vực Bắc Bộ |
Binh chủng Pháo binh |
19 x 27 |
2009 |
| 641 |
Phương pháp giáo dục lịch sử, truyền thống lực lượng vũ trang Quân khu 7 |
Quân khu 7 |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 642 |
Bảng tra khí tượng Việt Nam khu vực Trung Bộ |
Binh chủng Pháo binh |
19 x 27 |
2009 |
| 643 |
Phương pháp bồi dưỡng kiến thức quốc phòng – anh ninh ở các tỉnh (thành phố) trên địa bàn Quân khu 7 |
Quân khu 7 |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 644 |
Bảng tra khí tượng Việt Nam khu vực Nam Bộ |
Binh chủng Pháo binh |
19 x 27 |
2009 |
| 645 |
Quy tắc kiểm tra huấn luyện thể lực trong quân đội |
Bộ Tổng Tham mưu |
13 x 19 |
2009 |
| 646 |
Một số văn bản quy định về quản lý sử dụng đất quy hoạch cho mục đích quốc phòng chưa sử dụng ngay cho nhiệm vụ quốc phòng vào mục đích kinh tế |
Bộ Quốc phòng |
13 x 19 |
2009 |
| 647 |
Tổ chức và chỉ huy quân y – Tập 2 (Tái bản) |
Cục Quân y |
19 x 27 |
2009 |
| 648 |
Hoạt động đối ngoại quân sự một số vấn đề lý luận và thực tiễn |
Trung tướng, Tiến sĩ Phạm Thanh Lân (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2009 |