| 265 |
Một số giải pháp khắc phục tệ nạn xã hội tác động vào nhà trường quân đội hiện nay |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 266 |
Nâng cao chất lượng lãnh đạo xây dựng chính quy, rèn luyện kỷ luật của tổ chức cơ sở đảng trong các học viện, trường sĩ quan quân đội hiện nay |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 267 |
Vấn đề định hướng khai thác, sử dụng thông tin trong giảng dạy của đội ngũ giảng viên khoa học xã hội và nhân văn ở Học viện Chính trị hiện nay |
Tiến sĩ Lương Thanh Hân |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 268 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong chiến dịch, chiến đấu của Quân đội nhân dân Việt Nam, tập 3 (1975 – 1989) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 269 |
Tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ công tác tuyên huấn trong Quân đội nhân dân Việt Nam |
Tổng cục Chính trị - Cục Tuyên huấn |
19 x 27 |
2015 |
| 270 |
Đổi mới phương pháp dạy học ký xướng âm ở trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 271 |
Tăng cường quản lý tư tưởng học viên đào tạo sĩ quan cấp phân đội hiện nay |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 272 |
Một số giải pháp nâng cao uy tín của người chỉ huy trung đoàn trong quân đội hiện nay |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 273 |
Bộ đội Biên phòng Việt Nam quản lý, bảo vệ chủ quyền, an ninh vùng biển, đảo Đông bắc Tổ quốc |
Tiến sĩ Nguyễn Văn Khanh |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 274 |
Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong bảo vệ chủ quyền, an ninh biên giới quốc gia trên tuyến biên giới quốc gia, trên tuyến biên giới đất liền của Bộ đội Biên phòng Việt Nam hiện nay |
Tiến sĩ Phạm Đình Triệu |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 275 |
Sổ tay tuyên truyền chủ quyền biển, đảo Việt Nam |
Tổng cục Chính trị - Cục dân vận |
13 x 19 |
2015 |
| 276 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong vành đai diệt Mỹ của lực lượng vũ trang quân khu trên chiến trường khu 5 (1965-1968) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 277 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong chiến dịch, chiến đấu của lực lượng vũ trang Quân khu 5 (1945-1989) – Tập 1 – Thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 278 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong chiến dịch, chiến đấu của lực lượng vũ trang Quân khu 5 (1945-1989) – Tập 2 – Thời kỳ kháng chiến chốngMỹ cứu nước (1954-1975) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 279 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong chiến dịch, chiến đấu của lực lượng vũ trang Quân khu 5 (1945-1989) – Tập 1 – Thời kỳ bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế ở Đông Bắc Campuchi |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 280 |
Cẩm nang công tác phụ nữ quân đội |
Tổng cục Chính trị - Ban Phụ nữ Quân đội |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 281 |
100 tình huống tư tưởng có thể nảy sinh ở đơn vị và gợi ý biện pháp xử lý của cán bộ cơ sở |
Tổng cục Chính trị |
13 x 19 |
2015 |
| 282 |
Bình mới, rượu cũ của chiến lược “diễn biến hòa bình” chống phá Việt Nam |
Thiếu tướng, PGS, TS, NGND Nguyễn Bá Dương |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 283 |
Quân đội đấu tranh trên mặt trận tư tưởng, lý luận hiện nay |
Viện Khoa học Xã hội nhân văn quân sự - Đại tá, PGS, TS Dương Quốc Dũng (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 284 |
Chiến lược “diễn biến hòa bình” – nhận diện và đấu tranh – tập 5 |
Báo Quân đội nhân dân |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 285 |
Một số vấn đề về bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa từ xa trong tình hình mới |
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Đại tá, Tiến sĩ Nguyễn Văn Quang (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 286 |
Bộ đội Cụ Hồ giá trị văn hóa Việt Nam |
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 287 |
Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa trong thời kỳ đầu đổi mới đất nước (1986 – 2001) |
Tiến sĩ Nguyễn Hữu Luận |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 288 |
Từ cây giáo đến khẩu súng – tập VII |
Dương Xuân Đống |
14,5 x 20,5 |
2015 |