| 2.401 |
– Quy chế quản lý các hoạt động hợp tác kinh doanh của quân đội với nước ngoài |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1994 |
| 2.402 |
– Hướng dẫn niêm cất xe chở, xe tra, xe bơm ngành xăng dầu quân đội |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
1995 |
| 2.403 |
– Đại đội bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi và ở địa hình đồng bằng |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1996 |
| 2.404 |
– Phẫu thuật thực hành |
Học viện Quân y |
19x27 |
1996 |
| 2.405 |
– Từng người và tổ bộ binh chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
1992 |
| 2.406 |
– Quy định đối với tùy viên quân sự bên cạnh đại sứ |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1994 |
| 2.407 |
– Một số phương pháp hoạt động chiến đấu trị an của dân quân tự vệ |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
1995 |
| 2.408 |
– Trung đội bộ binh làm nhiệm vụ mở cửa và đánh chiếm đầu cầu |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1996 |
| 2.409 |
– Một số phương pháp hoạt động chiến đấu trị an của dân quân tự vệ. Tập 1 |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
1996 |
| 2.410 |
– Trung đội bộ binh làm nhiệm vụ mở cửa và đánh chiếm đầu cầu, làm nhiệm vụ đột kích và phát triển chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
1992 |
| 2.411 |
– Công tác vận động phụ nữ trong quân đội |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1994 |
| 2.412 |
– Bảng bắn mục tiêu mặt đất |
Cục quân khí |
13x19 |
1995 |
| 2.413 |
– Huấn luyện vượt vật cản K91 |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1996 |
| 2.414 |
– Một số phương pháp hoạt động chiến đấu trị an của dân quân tự vệ. Tập 2 |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
1996 |
| 2.415 |
– Đại đội bộ binh tiến công địch phòng ngự |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
1992 |
| 2.416 |
– Hướng dẫn nghiệp vụ công tác tổ chức xây dựng Đảng |
Cục Tổ chức |
13x19 |
1994 |
| 2.417 |
– Tiêu chuẩn phân cấp chất lượng đạn dược và hướng dẫn kiểm tra kỹ thuật |
Cục Quân khí |
13x19 |
1995 |
| 2.418 |
– Huấn luyện điều lệnh đội ngũ |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1996 |
| 2.419 |
– Sổ tay chỉ huy quân sự xã phường |
Cục Dân quân tự vệ |
9x13 |
1996 |
| 2.420 |
– Xây dựng thế trận công trình trong thời bình và bảo đảm công trình trong tác chiến khu vực phòng thủ tỉnh – thành phố |
Bộ Tư lệnh Công binh |
13x19 |
1991 |
| 2.421 |
– Đại đội bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
1992 |
| 2.422 |
– Những quy định về thanh tra nhân dân |
Ban Công đoàn Quốc phòng |
13x19 |
1994 |
| 2.423 |
– Sổ tay hướng dẫn công tác phòng chống cháy nổ ngành quân khí |
Cục Quân khí |
13x19 |
1995 |
| 2.424 |
– Ký hiệu quân sự |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1996 |