| 1.825 |
Giáo trình sử dụng xăng dầu |
Học viện Hậu cần |
14.5x20.5 |
2003 |
| 1.826 |
Bệnh học nội khoa. Tập2 |
Học viện Quân y |
19x27 |
2003 |
| 1.827 |
Giáo trình kỹ thuật xây dựng văn bản pháp luật theo thẩm quyền của bộ đội biên phòng |
Đại học Biên phòng |
13x19 |
2003 |
| 1.828 |
Tài liệu giáo dục chính trị phổ cập cho quân nhân chuyên nghiệp. Tập 1 |
Cục Tư tưởng văn hóa |
13x19 |
2003 |
| 1.829 |
Giáo trình kho xăng dầu cố định. Tập 1 |
Học viện Hậu cần |
14.5x20.5 |
2003 |
| 1.830 |
Phẫu thuật thần kinh |
Học viện Quân y |
19x27 |
2003 |
| 1.831 |
Giáo trình công tác đối ngoại của đồn biên phòng |
Đại học Biên phòng |
13x19 |
2003 |
| 1.832 |
Giáo dục học quân sự |
Học viện Hải quân |
13x19 |
2003 |
| 1.833 |
Giáo trình kho xăng dầu cố định. Tập 2 |
Học viện Hậu cần |
14.5x20.5 |
2003 |
| 1.834 |
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng |
Học viện Quân y |
19x27 |
2003 |
| 1.835 |
Giáo trình Luật Dân sự Việt Nam |
Đại học Biên phòng |
13x19 |
2003 |
| 1.836 |
Giáo trình kiểm tra kỹ thuật chiến đấu bộ binh và binh chủng dân quân tự vệ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 1.837 |
Giáo trình bảo đảm xăng dầu thường xuyên. Tập 1 |
Học viện Hậu cần |
14.5x20.5 |
2003 |
| 1.838 |
Giáo trình phương tiện kỹ thuật xăng dầu. Tạp 1 |
Học viện Hậu cần |
14.5x20.5 |
2003 |
| 1.839 |
Y xã hội học và tổ chức y tế |
Học viện Quân y |
19x27 |
2003 |
| 1.840 |
Giáo trình lý luận nhà nước và pháp luật |
Đại học Biên phòng |
13x19 |
2003 |
| 1.841 |
Tài liệu học tập chính trị của hạ sĩ quan, binh sĩ |
Cục Tư tưởng văn hoá |
13x19 |
2002 |
| 1.842 |
Tổ chức chiến thuật quân y. Tập 2 |
Học viện Quân y |
19x27 |
2002 |
| 1.843 |
Nguyên lý kết cấu khí tài quang học |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
2002 |
| 1.844 |
Vật lý nổ. Tập 1 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
2002 |
| 1.845 |
Hiệu quả bắn |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
2002 |
| 1.846 |
Giáo trình trung đội ĐKZ trong chiến đấu tiến công và phòng ngự |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20x28.6 |
2002 |
| 1.847 |
Giáo trình chiến thuật hoả khí đi cùng. Tập 6: trung đội (khẩu đội) súng máy phòng không 12,7mm chi viện cho đại đội bộ binh tiến công phòng ngự |
Trường sĩ quan Lục quân 2 |
19x27 |
2002 |
| 1.848 |
Tài liệu bổ trợ học tập chính trị của hạ sĩ quan, binh sĩ |
Cục Tư tưởng văn hoá |
13x19 |
2002 |