| 913 |
Giáo trình Tâm lý học quân sự (Dùng cho đào tạo học viên quốc tế bậc đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2017 |
| 914 |
Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam – tập 2 – Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến và xây dựng chế độ mới (1945-1975) (Dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành lịch sử Đảng Cộng sản Việt n |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2017 |
| 915 |
Giáo trình Luật quốc tế |
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Trường Trung cấp Biên phòng 1 |
19 x 27 |
2017 |
| 916 |
Phòng chống ngộ độc |
Thanh Hương |
13x20,5 |
2017 |
| 917 |
Giáo chủ nghĩa xã hội khoa học (dùng cho đào tạo sĩ quan cấp phân đội, trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2017 |
| 918 |
Tội phạm học |
Bộ tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
19 x 27 |
2017 |
| 919 |
Bệnh học truyền nhiễm |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
2017 |
| 920 |
Giáo trình kinh tế chính trị học Mác – Lênin – Tập 1 (dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành kinh tế chính trị) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2017 |
| 921 |
Giáo trình Chủ nghĩa duy vật biện chứng lý luận và vận dụng (Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp trung đoàn) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2017 |
| 922 |
Giáo trình Lịch sử học thuyết kinh tế (Dùng cho đào tạo sĩ quan cấp phân đội, trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2017 |
| 923 |
Giáo trình Tâm lý hoạt động quân sự (dùng cho đào tạo học viên quốc tế bậc đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2017 |
| 924 |
Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học – tập 1(Dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học – Văn bằng 2) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2017 |
| 925 |
Hướng dẫn đồ án chi tiết máy |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2017 |
| 926 |
Giáo trình cơ học lya thuyết và ứng dụng tin học trong cơ học (dùng cho đào tạo đại học và luyện thi olympic) |
Bộ Quốc phòng - Trường Đại học Trần Đại Nghĩa |
19 x 27 |
2017 |
| 927 |
Tài liệu giáo dục chính trị tư tưởng dành cho cán bộ, hội viên phụ nữ trong quân đội |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Ban Phụ nữ Quân đội |
13 x 19 |
2017 |
| 928 |
Máy làm đường |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2017 |
| 929 |
Giáo trình Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2017 |
| 930 |
Sửa chữa xe máy công binh |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2017 |
| 931 |
Giáo trình kim loại và hợp kim màu |
Học viện Kỹ thuật Quân sự - Khoa Cơ khí |
19 x 27 |
2017 |
| 932 |
Các văn bản quy định về chế độ bảo hiểm y tế và những chính sách có liên quan – quyển 2 |
Bộ Quốc phòng - Bảo hiểm xã hội |
19 x 27 |
2017 |
| 933 |
An toàn khai thác và bảo vệ môi trường ngành quân khí |
Học viện Kỹ thuật Quân sự - Khoa Vũ khí |
19 x 27 |
2017 |
| 934 |
Các văn bản quy định về chế độ bảo tiền lương, phụ cấp, trợ cấp, tiền ăn, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, ưu đãi người có công với cách mang và các chế độ chi tiêu khác – quyển 12 |
Bộ Quốc phòng - Cục Tài chính |
19 x 27 |
2017 |
| 935 |
Máy làm đất |
Học viện Kỹ thuật Quân sự - Khoa Cơ khí |
19 x 27 |
2017 |
| 936 |
Tìm hiểu về tôn giáo |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Dân vận |
13 x 19 |
2017 |