| 481 |
Nâng cao chất lượng hoạt động đấu tranh trên không gian mạng của lực lượng 47 ở học viện, trường sĩ quan quân đội hiện nay |
TS. Nguyễn Văn Trường |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 482 |
Nâng cao năng lực đấu tranh chống quan điểm sai trái trên mạng xã hội của sĩ quan trẻ học viện lục quân hiện nay |
Trần Viết Sung - Hồ Mạnh Cường - Nguyễn Long Nguyên |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 483 |
Bộ tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam trong sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1945-2020) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 484 |
Phương pháp tính toán dao động nòng súng pháo (dùng cho đào tạo trình độ sau đại học chuyên ngành vũ khí đạn ) |
Bộ Quốc Phòng - Học viện kỹ thuật Quân sự |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 485 |
Chuyên khảo về động lực học robot (dùng cho đào tạo sau đại học ) |
Bộ Quốc Phòng - Học viện kỹ thuật Quân sự |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 486 |
Giáo trình điều khiển đạn dược (dùng cho đào tạo cao học chuyên ngành cơ kỹ thuật – đạn ) |
Bộ Quốc Phòng - Học viện kỹ thuật Quân sự |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 487 |
Cơ học kết cấu tên lửa (dùng cho đào tạo sau đại học ) |
Bộ Quốc Phòng - Học viện kỹ thuật Quân sự |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 488 |
Giáo trình điều khiển dao động các hệ cơ học (dùng cho đào tạo trình độ sau đại học, nghiên cứu sinh các ngành cơ kỹ thuật, cơ học vật rắn, cơ khí động lực, kỹ thuật xây dựng ) |
Bộ Quốc Phòng - Học viện kỹ thuật Quân sự |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 489 |
Giáo trình tối ưu hóa các quá trình gia công (dùng cho đào tạo trình độ cao học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí ) |
Bộ Quốc Phòng - Học viện kỹ thuật Quân sự |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 490 |
Giáo trình thiết kế tính toán hệ thống truyền động thủy lực trên xe máy công binh (dùng cho đào tạo trình độ cao học ) |
Bộ Quốc Phòng -Học viện kỹ thuật Quân sự |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 491 |
Giáo trình quản trị học (dùng cho đào tạo sau đại học và đại học ) |
Bộ Quốc Phòng - Học viện kỹ thuật Quân sự |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 492 |
Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2020 |
| 493 |
Giáo trình văn hóa và phát triển (dùng đào tạo, hoàn chỉnh kiến thức cao cấp lý luận chính trị trong các nhà trường quân đội) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2020 |
| 494 |
Giáo trình Nhà nước và pháp luật (Dùng cho đào tạo, hoàn chỉnh kiến thức cao cấp lý luận chính trị trong các nhà trường quân đội) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2020 |
| 495 |
Giáo trình kinh tế phát triển(dùng đào tạo, hoàn chỉnh kiến thức cao cấp lý luận chính trị trong các nhà trường quân đội) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2020 |
| 496 |
Giáo trình sinh lý học (dùng cho đào tạo trình độ trung cấp quân y) |
Bộ Quốc phòng - Trường Cao đẳng Quân y 1 |
19 x 27 |
2020 |
| 497 |
Tổ hợp tên lửa Uran-e và tên lửa 3M – 24 (dùng cho đối tượng đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành thiết kế, chế tạo tên lửa) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 498 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ của đồn biên phòng (dùng cho đào tạo sĩ quan biên phòng cấp phân đội, trình độ đại học) |
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 499 |
Giáo trình dược lý học (dùng cho đào tạo trình độ trung cấp quân y) |
Bộ Quốc phòng - Trường Cao đẳng Quân y 1 |
19 x 27 |
2020 |
| 500 |
Giáo trình giải phẫu học (dùng cho đào tạo trình độ trung cấp quân y) |
Bộ Quốc phòng - Trường Cao đẳng Quân y 1 |
19 x 27 |
2020 |
| 501 |
Giáo trình máy điện đặc biệt công suất nhỏ (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành điện tàu, pháo tàu, điện tử y sinh, tự động hóa, điều khiển công nghiệp, cơ điện tử) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 502 |
Giáo trình điều khiển thiết bị bay trên cơ sở nhiều ngưồn thông tin (dùng cho đào tạo sau đại học ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 503 |
Sổ tay pháp luật Cảnh sát biển Việt Nam |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 504 |
Hướng dẫn đồ án nền móng công trình xây dựng (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành xây dựng) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |