| 433 |
Phát triển trí tuệ cho học viên trong dạy học ở Học viện Chính trị hiện nay |
Trung tá, tiến sĩ Bùi Minh Đức (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 434 |
Xây dựng môi trường thực hành tiếng Anh thông qua hoạt động ngoại khóa tại các học viện, nhà trường quân đội |
Bộ Tổng tham mưu- Cục nhà trường |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 435 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về mối quan hệ giữa con người và vũ khí trong hoạt động quân sự |
Tiến sĩ Phạm Văn Minh |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 436 |
Hoạt động đảm bảo an ninh, trật tự của Bộ đội Biên phòng ở khu vực biên giới đất liền Việt Nam – Trung Quốc |
Đại tá, tiến sĩ Vũ Đình Liêm (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 437 |
Tài liệu hướng dẫn tổ chức Đại hội phụ nữ các cấp trong Quân đội |
Ban phụ nữ Quân đội- Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam |
13 x 19 |
2021 |
| 438 |
Giáo trình kỹ thuật truyền số liệu (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành điện tử – viễn thông ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 439 |
Giáo trình sinh học phân tử (dùng cho đào tạo trình độ đại học ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 440 |
Hướng dẫn học tập môn kinh tế chính trị Mác – Lênin (dùng cho học viên đào tạo kỹ sư quân sự tại Học viện Kỹ thuật quân sự ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 441 |
Giáo trình cơ sở điều khiển hỏa lực (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự các chuyên ngành vũ khí, đạn khí tài quang học, tăng thiết giáp ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 442 |
Tài liệu hướng dẫn học tập môn cơ sở văn hóa Việt Nam (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự trình độ đại học ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 443 |
Thí nghiệm phân tích chất lượng môi trường (dùng cho đào tạo kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật môi trường) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 444 |
Giáo trình an toàn lao động và bảo vệ môi trường ngành xe máy (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành cơ khí – động lực ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 445 |
Thí nghiệm kỹ thuật môi trường (dùng cho đào tạo kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật môi trường ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 446 |
Thí nghiệm hóa hữu cơ (dùng cho đào tạo kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật hóa học ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 447 |
Giáo trình các hệ truyền động trong robot (dùng cho đào tạo trình độ sau đại học chuyên ngành cơ điện tử) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 448 |
Hướng dẫn học tập môn triết học Mác – Lênin (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự trình độ đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 449 |
Hướng dẫn bài tập lớn cấu thép (dùng cho đào tạo kỹ sư các ngành xây dựng công trình quốc phòng xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường, sân bay ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 450 |
Giáo trình an toàn cháy nổ (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành thuốc phóng thuốc nổ ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 451 |
Hướng dẫn thí nghiệm kỹ thuật vi xử lý (dùng cho đào tạo đại học, cao đẳng và liên thông, văn bằng 2) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 452 |
Giáo trình cơ sở kỹ thuật hàng không (dùng cho đào tạo kỹ sư hệ chính quy ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 453 |
Giáo trình điện – tử dao động- sóng (dùng cho đào tạo kỹ sư hệ chính quy ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 454 |
Hướng dẫn hực hành thiết kế Logic số (dùng cho đào tạo đại học, cao đẳng và liên thông, văn bằng 2 ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 455 |
Tính toán thiết kế thân pháo (dùng cho đào tạo cao học và nghiên cứu sinh chuyên ngành vũ khí ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 456 |
Tài liệu hướng dẫn học tập môn chủ nghĩa xã hội khoa học (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |