| 73 |
Một số trận đánh của quân tình nguyện Việt Nam thực hiện nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia (1979-1985) |
Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 74 |
Một số trận đánh của quân tình nguyện Việt Nam thực hiện nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia (1979-1985) |
Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 75 |
Chính sách đào tạo, tuyển chọn và bổ dụng võ quan của các nhà nước quân chủ Việt Nam – tập 2 (1527-1884) |
Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 76 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 7 trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020) |
Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
16 x 24 |
2025 |
| 77 |
Lịch sử Binh đoàn 15 (1985-2025) |
Bộ Quốc phòng - Binh đoàn 15 |
15 x 22 |
2025 |
| 78 |
Lịch sử 70 năm quan hệ hợp tác quốc phòng Việt Nam – Liên Xô/ Liên bang Nga (1950-2020) |
Bộ Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 79 |
Tài liệu tuyên truyền lịch sử 70 năm quan hệ hợp tác quốc phòng Việt Nam – Liên Xô/ Liên bang Nga (1950-2020) |
Bộ Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 80 |
Dưới bóng Nham Biền |
Nguyễn Xuân Đài |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 81 |
Một đời áo lính |
Nghiêm Xuân Thành |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 82 |
Dòng họ và gia đình Trung tướng Ngô Quý Đức |
Trung tướng Ngô Quý Đức |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 83 |
35 năm thay đổi trước khi phải thay đổi |
Tập đoàn công nghiệp - viên thông quân đội - Ngành Tài chính |
15 x 22 |
2025 |
| 84 |
Lịch sử chiến tranh du kích ở miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) – tập III – (1969-1972) |
Bộ Tổng tham mưu QĐNDVN - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 85 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 4 (1965-2025) |
Đảng ủy - Chỉ huy Sư đoàn Bộ binh 4 |
16 x 24 |
2025 |
| 86 |
Lịch sử chiến tranh du kích trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) tập 1, 1945-1950 |
Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 87 |
Nghiên cứu sản xuất vũ khí trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1854-1975) |
Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 88 |
Bồi dưỡng kỹ năng bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng trên không gian mạng cho học viên đào tạo sĩ quan cấp phân đội trong nhà trường QĐ hiện nay |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 89 |
Lịch sử Sư đoàn Bộ binh 1 (1965 – 1974) |
Bộ Quốc phòng - Cục Kinh tế |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 90 |
Lịch sử Quân đội nhân dân Việt Nam tập 5 (2011-2024) |
Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
16 x 24 |
2024 |
| 91 |
60 năm chiến thắng Bình Giã – Giá trị lịch sử và bài học kinh nghiệm |
Bộ Quốc phòng - Ban Tuyên giáo Trung ương - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
16 x 24 |
2024 |
| 92 |
Phát huy nhân tố chính trị – tinh thần của Quân đội nhân dân Việt Nam trong phòng, chống thách thức an ninh phi truyền thống |
Thiếu tướng, PGS, TS Đặng Sỹ Lộc |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 93 |
Giáo trình triết học – Mác Lênin (Dùng cho đào tạo nhân viên chuyên môn kỹ thuật, trình độ cao đẳng (36 tháng) trong QĐNDVN |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2024 |
| 94 |
Giáo trình Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia; Luật Giao thông đường bộ (Dùng cho đào tạo nhân viên chuyên môn kỹ thuật, trình độ cao đẳng (hoàn thiện từ trung cấp) trong QĐNDVN |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2024 |
| 95 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Cẩm Khê (1945-2024) |
Ban chấp hành Đảng bộ huyện Cẩm Khê |
16 x 24 |
2024 |
| 96 |
Lịch sử lực lượng vũ trang huyện Thanh Thủy (1945-2023) |
Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Thanh Thủy |
14,5 x 20,5 |
2024 |