Một số sách khác
840 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 601 | Tình quê hương | Tự khuê | 13 x 19 | 2016 |
| 602 | Một số vấn đề lý luận về xây dựng Đảng | Tạ Thị Minh Phú - ThS. Phạm Thị Minh Thủy | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 603 | Cơ cấu xã hội của nhóm sĩ quan cấp úy Quân đội nhân dân Việt Nam trong thời kỳ mới | Bộ Quốc phòng - Viện Khoa học Xã hội nhân văn quân sự | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 604 | Nâng cao năng lực của chính ủy quân sự tỉnh, thành phố hiện nay | Trung tướng, PGS, TS Nguyễn Đình Minh (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 605 | Xây dựng mối quan hệ tích cực giữa cán bộ và chiến sĩ ở đơn vị cở sở trong Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay | Bộ Quốc phòng - Viện Khoa học và Xã hội Nhân văn quân sự | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 606 | Nâng cao bản lĩnh sĩ quan cấp phân đội trong tình hình mới | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 607 | Tuổi trẻ quân đội phát huy chủ nghĩa yêu nước Việt Nam trong thời kỳ mới | Nguyễn Đình Bắc | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 608 | Gom nhặt cuối mùa | Nguyễn Thành Chung | 18x18 | 2016 |
| 609 | Đất Hồng Lam qua từng trang sách | Lê Anh Thi | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 610 | Nâng cao chất lượng hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa ở đơn vị cơ sở trong quân đội hiện nay | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 611 | Người mạnh hơn sắt thép | Triệu Hồng | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 612 | Lịch sử truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân phường 13 (1930-2015) | Đảng Cộng sản Việt Nam - Ban chấp hành Đảng bộ Phường 13, quận Tân Bình - Thành phố Hồ Chí Minh | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 613 | Chuyện tình cuối mùa đông | Lê Hoài Thao | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 614 | Nâng cao chất lượng giáo dục lý tưởng cách mạng cho học viên các trường sĩ quan binh chủng hiện nay | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 615 | Khoa nội Tim mạch 60 năm xây dựng và phát triển (1956-2016) | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Viện Tim mạch | 24x18 | 2016 |
| 616 | Gặp | Hoàng Đăng Khoa | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 617 | Từ điển cơ yếu quân sự | Bộ Tổng Tham mưu - Cục Cơ yếu | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 618 | Tạp chí văn hóa quân sự tháng 6 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 19 x 27 | 2016 |
| 619 | Một số vấn đề về chủ quyền biển, đảo và vùng đất Tây Nam Bộ của Việt Nam | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 13 x 19 | 2016 |
| 620 | Lịch sử Xưởng 467 – Cục Kỹ thuật – Quân khu 4 (1956 – 2015) | Cục Kỹ thuật - Quân khu 4 - Xưởng 467 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 621 | Tìm hiểu về Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á – ASEAN – Lào | Th.s Dương Văn Tam - Cử nhân Đàm Thị Ánh Ngọc | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 622 | Tìm hiểu về Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á – ASEAN -Thái Lan | Th.s Nguyễn Trường An – Th.s Nguyễn Thị Thanh Hà | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 623 | Tìm hiểu về Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á – ASEAN –Cam-pu-chia | Cử nhân Nguyễn Văn Điều - Cử nhân Nguyễn Thị Minh Thư | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 624 | Tìm hiểu về Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á – ASEAN -Xin-ga-po | Th.s Nguyễn Viết Khôi | 14,5 x 20,5 | 2016 |