| 505 |
Giáo trình công tác quốc phòng, quân sự địa phương – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 506 |
Giáo trình Nhà nước và pháp luật (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 507 |
Giáo trình quản lý Nhà nước và công tác hành chính ở xã, phường, thị trấn (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 508 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 509 |
Giáo trình pháo, cối, DKZ; súng, pháo phòng không – tập 1 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 510 |
Giáo trình chuyển trang thái sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang, chuyển địa phương vào các trạng thái quốc phòng (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 511 |
Giáo trình công tác tham mưu huấn luyện chiến đấu phòng thủ xã, phường, thị trấn (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 512 |
Cuộc đời không định trước |
Vũ Thảo Ngọc |
13 x 19 |
2018 |
| 513 |
Lịch sử Lữ đoàn 86 |
|
|
2018 |
| 514 |
Tạp chí Văn hóa Quân sự tháng 12- số 147 |
Nhà xuất bản Quân đội nhân dân |
20x28 |
2018 |
| 515 |
Tạp chí Văn hóa Quân sự tháng 11- số 147 |
Nhà xuất bản Quân đội nhân dân |
23x29 |
2018 |
| 516 |
Tạp chí Văn hóa quân sự tháng 9 – số 145 |
Nhà xuất bản Quân đội nhân dân |
19 x 27 |
2017 |
| 517 |
Tạp chí Văn hóa quân sự số tháng 7 |
Nhà xuất bản Quân đội nhân dân |
23x21 |
2017 |
| 518 |
Cẩm nang phòng chống ngộ độc thực phẩm |
Nguyễn Văn Đức - BS Nông Thúy Ngọc |
14,5 x 20,5 |
2017 |
| 519 |
Văn hóa quân sự – số 142 – tháng 6 năm 2017 |
Nhà xuất bản Quân đội nhân dân |
19 x 27 |
2017 |
| 520 |
Tạp chí Văn hóa quân sự số 139-2017 |
Nhà xuất bản Quân đội nhân dân |
19 x 27 |
2017 |
| 521 |
Âm vang khúc quân hành quân giới – Công nghiệp quốc phòng |
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng |
23x23 |
2017 |
| 522 |
Tạo nguồn sĩ quan quân đội trên địa bàn miền |
Đông Nam bộ trong tình hình mới |
240 |
2017 |
| 523 |
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng |
|
3 |
2017 |
| 524 |
Lịch treo tường năm 2017: Học viện Hậu cần |
Học viện Hậu cần |
45x70 |
2017 |
| 525 |
Văn hóa Quân sự số 137+138 – Xuân 2017 – tháng 1+2 |
Nhà xuất bản quân đội nhân dân |
19 x 27 |
2017 |
| 526 |
Lịch treo tường năm 2017: Bộ đội Biên phòng Việt Nam |
Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng |
40x60 |
2017 |
| 527 |
Trang bị vũ khí phản lực |
Học viện Kỹ thuật Quân sự - Khoa Vũ khí |
19 x 27 |
2017 |
| 528 |
Lịch treo tường năm 2017: Báo Cựu chiến binh Việt Nam |
Cựu chiến binh Việt nam |
45x80 |
2017 |