| 457 |
Giáo trình nhà nước và pháp luật – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 458 |
Đường lối quốc phòng, an ninh, đối ngoại (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 459 |
Giáo trình tiếng Anh (dùng đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 460 |
Giáo trình tâm lý học trong hoạt động lãnh đạo, quản lý và kỹ năng lãnh đạo, quản lý (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 461 |
Thật giả cũ mới |
Trần Văn Tuấn |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 462 |
Giáo trình những vấn đề cơ bản về Đảng Cộng sản và lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 463 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị (dùng đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 464 |
Sổ tay từ ngữ lịch sử (quan chế) |
Phạm Văn Hảo (chủ biên), Võ Xuân Quế, Trần Đình Vĩnh, Lê Văn Trường, Hà Quang Năng |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 465 |
Giáo trình công nghệ thông tin (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đảng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 466 |
Giáo trình chức năng nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự; chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn (dùng đào cán qu |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 467 |
Giáo trình vũ khí tự tạo (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 468 |
Giáo trình Nhà nước và pháp luật – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 469 |
Giáo trình công tác hậu cần, kỹ thuật trong khu vực phòng thủ (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 470 |
Giáo trình công tác tham mưu huấn luyện; chiến đấu phòng thủ xã, phường, thị trấn – tập 2 (dùng đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 471 |
Giáo trình tâm lý trong hoạt động lãnh đạo, quản lý và kỹ năng lãnh đạo, quản lý (dùng đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 472 |
Giáo trình những vấn đề cơ bản về Đảng cộng sản và lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 473 |
Giáo trình tâm lý học trong hoạt động lãnh đạo, quản lý (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 474 |
Giáo trình tiếng Anh (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 475 |
Giáo trình chiến thuật tổ, tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 476 |
Trăng trên khau Luông |
Lục Mạnh Cường |
13 x 19 |
2018 |
| 477 |
Giáo trình chức năng, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 478 |
Giáo trình kỹ thuật súng bộ binh, lựu đạn – tập 1 (dùng đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 479 |
Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lê nin (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 480 |
Giáo trình chức năng nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự và chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự xã phường, thị trấn – tập 2 (dùng |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |