| 409 |
Người cũ |
Tùng Điển |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 410 |
Giáo trình công tác quốc phòng, quân sự địa phương và phương pháp tham mưu của chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự cấp xã với cấp ủy, chính quyền địa phương – Tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân s |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 411 |
Giáo trình kỹ thuật đánh gần (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 412 |
Giáo trình pháo, cối, DKZ súng máy phòng không (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 413 |
Giáo trình trinh sát quân sự nước ngoài (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 414 |
Giáo trình công tác hậu cần, kỹ thuật trong khu vực phòng thủ (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 415 |
Giáo trình công tác dân vận nghiệp vụ công tác dân vận và các đoàn thể (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 416 |
Giáo trình vũ khí tự tạo (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 417 |
Cơm Bắc giặc Nam |
Phùng Phương Quý |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 418 |
Phòng chống diễn biến hòa bình trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc – tập 4 – Phòng, chống diễn biến hòa bình trên lĩnh vực quốc phòng |
Viện Khoa học Nhân văn Quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGND. Nguyễn Bá Dương (Tổng chủ biên) |
13x20,5 |
2018 |
| 419 |
Giáo trình thông tin, tác chiến điện tử (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 420 |
Chảy đi sông ơi |
Đỗ Nhật Minh |
13 x 19 |
2018 |
| 421 |
Giáo trình xây dựng văn kiện diễn tập và thực hành diễn tập ở xã, phường, thị trấn (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 422 |
Giáo trình vũ khí hủy diệt lớn – tập 1 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 423 |
Giáo trình xây dựng văn kiện diễn tập và thực hành diễn tập ở xã, phường, thị trấn (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 424 |
Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 425 |
Giáo trình Nhà nước và pháp luật (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 426 |
Giáo trình công tác quốc phòng, quân sự địa phương – tập 1 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 427 |
Giáo trình toán ứng dụng (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 428 |
Giáo trình công tác quốc phòng, quân sự địa phương – tập 1 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 429 |
Phòng chống diễn biến hòa bình trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc – tập 5 – Phòng, chống diễn biến hòa bình trên lĩnh vực quốc phòng |
Viện Khoa học Nhân văn Quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGND. Nguyễn Bá Dương (Tổng chủ biên) |
13x20,5 |
2018 |
| 430 |
Giáo trình lịch sử quân sự (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 431 |
Miền ký ức của tôi |
Nguyễn Bảo |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 432 |
Giáo trình lịch sử quân sự (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |