| 361 |
Mảnh khăn trắng muốt – tập 2 |
Hào Vũ |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 362 |
Giáo trình quản lý, đội ngũ dân quân tự vệ trong thực hiện nhiệm vụ (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 363 |
Giáo trình lịch sử quân sự (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 364 |
Giáo trình kỹ thuật súng bộ binh, lựu đạn – tập 1 (dùng đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 365 |
Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh (dùng cho đào tạo cán quân sự liên thông từ độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 366 |
Giáo trình địa hình quân sự (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 367 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 246 Đoàn Tân Trào (1948 – 2018) |
Sư đoàn bộ binh 346 - Trung đoàn bộ binh 246 |
15 x 22 |
2018 |
| 368 |
Giáo trình công tác dân vận nghiệp vụ công tác dân vận và các đoàn thể (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 369 |
Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 370 |
Giáo trình công nghệ thông tin (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 371 |
Giáo trình đường lối quốc phòng an ninh, đối ngoại (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 372 |
Giáo trình tổ chức, phương pháp huấn luyện chiến thuật dân quân tự vệ (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 373 |
Nơi tôi gọi là Tổ quốc |
Nguyễn Hữu Quý |
13 x 19 |
2018 |
| 374 |
Giáo trình quản lý, đội ngũ dân quân tự vệ trong thực hiện nhiệm vụ (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 375 |
Giáo trình kỹ thuật súng bộ binh, lựu đạn (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 376 |
Giáo trình kỹ thuật súng bộ binh, lựu đạn – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 377 |
Giáo trình văn hóa – xã hội (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 378 |
Giáo trình trinh sát quân sự nước ngoài (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 379 |
Mặt trận đường 9 – Khe Sanh (Xuân Hè 1968) |
Trần Hữu Huy |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 380 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – tập 1 (dùng đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 381 |
Giáo công tác tham mưu huấn luyện, chiến đấu phòng thủ xã, phường, thị trấn – tập 1 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân ự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 382 |
Từ điển bách khoa biên phòng |
Bộ Quốc phòng |
15 x 22 |
2018 |
| 383 |
Phòng chống diễn biến hòa bình trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc – tập 2 – Phòng, chống diễn biến hòa bình trên lĩnh vực kinh tế |
Viện Khoa học Nhân văn Quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGND. Nguyễn Bá Dương (Tổng chủ biên) |
13x20,5 |
2018 |
| 384 |
Giáo trình dân tộc học và tôn giáo học (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |