| 265 |
Góc khuất |
Xuân Tuynh |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 266 |
Ngữ âm tiếng Nga Thực hành (Dùng cho đào tạo kỹ sư trình độ đại học ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 267 |
Mùi thời gian |
Nguyệt Chu |
13 x 19 |
2019 |
| 268 |
Những mảnh đạn hồn nhiên |
Nhụy Nguyên |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 269 |
Giáo trình cơ sở lý thuyết thủy âm (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành rađa – sonar ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 270 |
Lịch sử Trung đoàn 88 – Tu Vũ (1949 – 2019) |
Sư đoàn 308 - Trung đoàn 88 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 271 |
Các nguyên lý cơ bản tính toán quỹ đạo của các thiết bị bay (dùng cho học viên chuyên ngành vũ khí, đạn, thiết kế đạn tên lửa ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 272 |
Lịch sử Đoàn kinh tế – Quốc phòng 379 (1999 – 2019) |
Quân khu 2 - Đoàn kinh tế - Quốc phòng 379 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 273 |
Giáo trình hệ chuyên gia y tế (Dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành điện tử y sinh, kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 274 |
Lịch sử Lữ đoàn 679 qải quân (1979 – 2019) |
Vùng 1 hải quân - Lữ đoàn 679 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 275 |
Tổ quốc và tình yêu |
Nam Hà |
13 x 19 |
2019 |
| 276 |
Giáo trình cơ sở truyền động điện (Dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 277 |
Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn 679 Hải quân (1979 – 2019) |
Đảng bộ Vùng 1 hải quân - Lữ đoàn 679 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 278 |
Lịch sử Cục phòng không Lục quân (1979 – 2019) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 279 |
Giáo trình huyết học – truyền máu (Dùng cho đào tạo trình độ đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
2019 |
| 280 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Trường sĩ quan Lục quân 1 trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975 – 2016) |
Bộ Quốc phòng - Trường sĩ quan Lục quân 1 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 281 |
Dòng đời và chiến trận |
Tiểu thuyết |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 282 |
Một số văn bản chỉ đạo, quản lý của Đảng, Nhà nước và quân đội về hoạt động xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 283 |
Kiên định và sáng tạo trong phát triển tư duy lý luận về xây dựng và bảo vệ Tổ quốc |
Thiếu tướng, PGS, TS, NGND Nguyễn Bá Dương |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 284 |
Tạo nguồn đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội Quân đội nhân dân Việt Nam trên địa bàn miền núi phía Bắc giai đoạn hiện nay |
Tiến sĩ Nguyễn Tiến Hải |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 285 |
Lịch sử Bộ đội Biên phòng tỉnh Trà Vinh (1961 – 2015) |
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Trà Vinh |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 286 |
Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh soi sáng con đường cách mạng Việt Nam |
Thiếu tướng, PGS, TS, NGND Nguyễn Bá Dương |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 287 |
Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn 172 Hải quân (1966 – 2019) |
Đảng bộ Vùng 3 Hải quân - Đảng ủy Lữ đoàn 172 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 288 |
Phát triển nhân cách chính trị viên trong quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay theo tư tưởng Hồ Chí Minh |
Tiến sĩ Hà Đức Long |
14,5 x 20,5 |
2019 |