| 217 |
Lịch sửu truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân Phường 7 Quận Gò vấp (1930-2019) |
Đảng bộ Quận Gò vấp Thành phố Hồ Chí Minh - Ban chấp hành Đảng bộ Phường 7 |
12x18 |
2020 |
| 218 |
Tuyển tập công trình hội nghị khoa học các nhà nghiên cứu trẻ lần thứ XV – năm 2020 (sách đĩa) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 219 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về quân sự (dùng cho đào tạo cán bộ cấp chiến thuật, chiến dịch ) |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Ban phụ nữ |
19 x 27 |
|
| 220 |
Cuộc chiến tranh thần kỳ |
Nguyễn Đăng Song |
14,5 x 20,5 |
|
| 221 |
Đoàn chuyên gia 10 năm làm nhiệm vụ quốc tế giúp bạn Campuchia (1979-1989) |
Bộ chỉ huy quân sự Long An |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 222 |
Những cung bậc thời gian |
Lê Thanh Định |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 223 |
Bào chế phytosome của hoạt chất chiết xuất từ một số dược liệu quý |
TS. Chủ Văn Mến |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 224 |
Giáo trình vệ sinh học quân sự Military Hygiene (dùng đào tạo trình độ đại học ) |
Bộ Quốc phòng – Học viện Quân y |
19 x 27 |
2020 |
| 225 |
Giáo trình Sân khấu học đại cương (dùng cho chuyên ngành sân khấu bậc cao đẳng đại học ) |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội |
19 x 27 |
2020 |
| 226 |
Giáo trình cơ sở truyền động điện (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 227 |
Những khoảnh khắc còn lại |
Thượng tướng Trần Văn Trà |
25x25 |
2020 |
| 228 |
Giáo trình tiếng Việt chuyên ngành vũ khí (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự nước ngoài ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 229 |
Lịch sử Bộ đội biên phòng tỉnh Sóc Trăng (1960 – 2015) |
Đảng ủy-Bộchỉ huy Bộđội biên phòng tỉnh Sóc Trăng |
25x25 |
2020 |
| 230 |
Giáo trình cơ sở lý thuyết thủy âm (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành ra đa -sonar ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 231 |
Lịch sử Biên phòng cửa khẩu cảng Thành phố Hồ Chí Minh (1975 – 2015) |
Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng Thành phố Hồ Chí Minh - Ban chỉ huy Biên phòng cửa khẩu Thành phố Hồ Chí Minh |
25x25 |
2020 |
| 232 |
Hướng dẫn thí nghiệm công nghệ chế tạo máy (dùng cho đào tạo kỹ sư, thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 233 |
Công nghệ trong sản xuất thuốc phóng và nhiên liệu tên lửa rắn (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành thuốc phóngthuốc nổ ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 234 |
Động lực học bay tên lửa (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành thiết kế chế tạo tên lửa ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 235 |
Giáo trình cơ sở xe máy công binh – tập 2 (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành xe máy công binh ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 236 |
Cơ sở định vị vô tuyến trong tác chiến điện tử (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành tác chiến điện tử ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 237 |
Giáo trình ngụy trang vô tuyến (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành tác chiến điện tử ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 238 |
Giáo trình kỹ thuật thông tin vệ tinh và ứng dụng (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 239 |
Giáo trình công tác trắc địa trong xây dựng công trình (dùng cho đào tạo kỹ sư các chuyên ngành xây dựng công trình quốc |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 240 |
Cơ sở lý thuyết tính toán thiết kế cơ cấu khóa nòng (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành vũ khí ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |